Chữ đơnChữ đa âm
博
Nghĩa tiếng Việtrộng; rộng rãi; phong phú
- 1 chữ
- 12 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 rộng
- 2 rộng rãi
- 3 phong phú
- 4 đạt được
- 5 nhắm đến
- 6 thắng
- 7 nhận được
- 8 dồi dào
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 đánh bạc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 博士[bác sĩ]Cấp: HSK 4tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
- 博物馆[博物館][bác vật quán]Cấp: HSK 5bảo tàng
- 博览会[博覽會][bác lãm hội]Cấp: HSK 6triển lãm; hội chợ quốc tế
- 博学[博學][bác học]Cấp: HSK 7–9uyên bác; học rộng
- 博弈Cấp: HSK 7–9các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi
- 赌博[賭博][đổ bác]Cấp: HSK 7–9đánh bạc
- 博大精深[bác đại tinh thâm]Cấp: HSK 7–9rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm
- 博爱[博愛]tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em); tình yêu thương phổ quát
- 博爱[博愛]huyện Bo'ai ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
- 博鳌[博鰲]xem 博鳌镇 (Bó'áozhèn)
- 博白huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林 (Yùlín), Quảng Tây
- 博彩xổ số
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Động từ đánh giá 堪称 & phó từ năng lực 足以 · Chủ ngữ + 堪称 + Danh từ mẫu mực (đáng gọi là…) | Điều kiện + 足以 + Động từ (đủ để…)HSK 6
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9