Chữ Hán
精
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tinhtinh chất; chất chiết; sinh lực
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 米 + 青
- Phần chỉ nghĩa: 米
- Phần chỉ âm: 青
Từ có chữ này
- 精彩Âm Hán Việt: tinh tháituyệt vời; kỳ diệu; xuất sắcHSK 4
- 精力Âm Hán Việt: tinh lựcnăng lượngHSK 5
- 精神Âm Hán Việt: tinh thầnsinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìnHSK 5
- 精准Âm Hán Việt: tinh chuẩnchính xác; đúng đắn; tinh chỉnhHSK 6
- 精心Âm Hán Việt: tinh tâmhết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉHSK 6
- 精确Âm Hán Việt: tinh xácchính xácHSK 6
- 精美Âm Hán Việt: tinh mỉtinh xảo; thanh lịch; đẹpHSK 6
- 精致Âm Hán Việt: tinh nhítinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhãHSK 6
- 精通Âm Hán Việt: tinh thôngthành thạo; làm chủ (một môn học)HSK 6
- 酒精Âm Hán Việt: tửu tinhcồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylicHSK 6
- 味精Âm Hán Việt: vị tinhbột ngọt (MSG)HSK 7–9
- 精华Âm Hán Việt: tinh hoađặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túyHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 精品Âm Hán Việt: tinh phẩmhàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảoHSK 7–9
- 精妙Âm Hán Việt: tinh diệutinh xảo; tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)HSK 7–9
- 精密Âm Hán Việt: tinh mậtchính xác; tỉ mỉ; chặt chẽHSK 7–9
- 精巧Âm Hán Việt: tinh xảocông phuHSK 7–9
- 精度Âm Hán Việt: tinh độđộ chính xácHSK 7–9
- 精明Âm Hán Việt: tinh minhtinh tường; nhạy bén; thông minhHSK 7–9
- 精湛Âm Hán Việt: tinh đậmtuyệt vời; tinh xảoHSK 7–9
- 精神Âm Hán Việt: tinh thầntinh thần; tâm trí; ý thứcHSK 7–9
- 精简Âm Hán Việt: tinh giảnđơn giản hóa; cắt giảmHSK 7–9
- 精练Âm Hán Việt: tinh luyện(dệt may) làm sạch; gỡ gum (tơ); biến thể của 精炼 (jīngliàn)HSK 7–9
- 精细Âm Hán Việt: tinh tớitỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡngHSK 7–9
- 精英Âm Hán Việt: tinh anhtinh hoa; ưu tú; tinh túyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 看,小侯进来了!舞台上的灯光忽然亮了,这几个传统节目真精彩,台下的观众都在热烈鼓掌呢!Nhìn kìa, Tiểu Hầu vào rồi! Ánh đèn trên sân khấu bỗng nhiên sáng rực, mấy tiết mục truyền thống này đặc sắc thật, khán giả dưới đài đều đang vỗ tay nhiệt liệt kìa!
- 真正的大家既能对学术规范怀有虔诚的敬畏,亦能在融会贯通之后推陈出新。正是这种代代相传的求索精神,推动着人类文明不断向前延展。Bậc đại gia chân chính vừa có lòng kính cẩn thành tâm đối với quy phạm học thuật, vừa có thể đổi cũ thay mới sau khi đã dung hội quán thông. Chính tinh thần tìm tòi truyền từ đời này sang đời khác ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng vươn về phía trước.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)大家 (dàjiā)既 (jì)能 (néng)对 (duì)学术 (xuéshù)规范 (guīfàn)怀有 (huáiyǒu)虔诚 (qiánchéng)的 (de)敬畏 (jìngwèi)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)融会贯通 (rónghuìguàntōng)之后 (zhīhòu)推陈出新 (tuīchénchūxīn)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)代代相传 (dàidàixiāngchuán)的 (de)求索 (qiúsuǒ)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)延展 (yánzhǎn)
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 科研工作平时看起来枯燥,倘若没有严谨的态度和惊人的毅力,便不可能取得真正的成果。你们精益求精的精神真让人敬佩!Công việc nghiên cứu khoa học bình thường trông khô khan, giả sử không có thái độ nghiêm cẩn và nghị lực phi thường thì không thể nào đạt được thành quả thực sự. Tinh thần trau chuốt hoàn mỹ của các bạn thật khiến người ta kính phục!Từ trong câu:科研 (kēyán)工作 (gōngzuò)平时 (píngshí)看起来 (kànqǐlai)枯燥 (kūzào)倘若 (tǎngruò)没有 (méiyǒu)严谨 (yánjǐn)的 (de)态度 (tàidu)和 (hé)惊人 (jīngrén)的 (de)毅力 (yìlì)便 (biàn)不可能 (bùkěnéng)取得 (qǔdé)真正 (zhēnzhèng)的 (de)成果 (chéngguǒ)你们 (nǐmen)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)精神 (jīngshen)真 (zhēn)让 (ràng)人 (rén)敬佩 (jìngpèi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.