Từ ghép
代代相传
Phồn thể: [代代相傳]Nghĩa tiếng Việttruyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
- 4 chữ
- 25 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
Câu ví dụ
- 是啊。传承传统文化,一方面要守护工匠们代代相传的精湛技艺,另一方面也要围绕现代人的审美需求进行创新。Đúng vậy. Kế thừa văn hoá truyền thống, một mặt phải gìn giữ kỹ nghệ tinh xảo truyền từ đời này sang đời khác của các nghệ nhân, mặt khác cũng phải đổi mới sáng tạo xoay quanh nhu cầu thẩm mỹ của người hiện đại.
- 真正的大家既能对学术规范怀有虔诚的敬畏,亦能在融会贯通之后推陈出新。正是这种代代相传的求索精神,推动着人类文明不断向前延展。Bậc đại gia chân chính vừa có lòng kính cẩn thành tâm đối với quy phạm học thuật, vừa có thể đổi cũ thay mới sau khi đã dung hội quán thông. Chính tinh thần tìm tòi truyền từ đời này sang đời khác ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng vươn về phía trước.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)大家 (dàjiā)既 (jì)能 (néng)对 (duì)学术 (xuéshù)规范 (guīfàn)怀有 (huáiyǒu)虔诚 (qiánchéng)的 (de)敬畏 (jìngwèi)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)融会贯通 (rónghuìguàntōng)之后 (zhīhòu)推陈出新 (tuīchénchūxīn)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)代代相传 (dàidàixiāngchuán)的 (de)求索 (qiúsuǒ)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)延展 (yánzhǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.