Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
精
Nghĩa tiếng Việttinh chất; chất chiết; sinh lực
Âm Hán Việttinh
- 1 chữ
- 14 nét
- 13 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tinh chất
- 2 chất chiết
- 3 sinh lực
- 4 năng lượng
- 5 tinh dịch
- 6 tinh trùng
- 7 tinh linh trong thần thoại
- 8 hoàn thiện cao cấp
Xem thêm 5 nghĩa
- 9 ưu tú
- 10 phần tinh tuý của cái gì
- 11 thành thạo (khả năng tinh luyện)
- 12 cực kỳ (tốt)
- 13 gạo tuyển chọn (cổ đại)
Câu ví dụ
- 真正的大家既能对学术规范怀有虔诚的敬畏,亦能在融会贯通之后推陈出新。正是这种代代相传的求索精神,推动着人类文明不断向前延展。Bậc đại gia chân chính vừa có lòng kính cẩn thành tâm đối với quy phạm học thuật, vừa có thể đổi cũ thay mới sau khi đã dung hội quán thông. Chính tinh thần tìm tòi truyền từ đời này sang đời khác ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng vươn về phía trước.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)大家 (dàjiā)既 (jì)能 (néng)对 (duì)学术 (xuéshù)规范 (guīfàn)怀有 (huáiyǒu)虔诚 (qiánchéng)的 (de)敬畏 (jìngwèi)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)融会贯通 (rónghuìguàntōng)之后 (zhīhòu)推陈出新 (tuīchénchūxīn)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)代代相传 (dàidàixiāngchuán)的 (de)求索 (qiúsuǒ)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)延展 (yánzhǎn)
- 陈老先生,您创作的漆器作品工艺精湛、意境深远,充分彰显了传统手工艺术的深厚底蕴。Thưa cụ Trần, các tác phẩm sơn mài cụ sáng tác có kỹ nghệ tinh xảo, ý cảnh sâu xa, tôn vinh trọn vẹn bề dày sâu sắc của nghệ thuật thủ công truyền thống.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 精彩[tinh thái]Cấp: HSK 4tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
- 精力[tinh lực]Cấp: HSK 5năng lượng
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 精美[tinh mỉ]Cấp: HSK 6tinh xảo; thanh lịch; đẹp
- 精确[精確][tinh xác]Cấp: HSK 6chính xác
- 精通[tinh thông]Cấp: HSK 6thành thạo; làm chủ (một môn học)
- 精心[tinh tâm]Cấp: HSK 6hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
- 精致[精緻][tinh nhí]Cấp: HSK 6tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
- 精准[精準][tinh chuẩn]Cấp: HSK 6chính xác; đúng đắn; tinh chỉnh
- 酒精[tửu tinh]Cấp: HSK 6cồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylic
- 精度[tinh độ]Cấp: HSK 7–9độ chính xác
- 精华[精華][tinh hoa]Cấp: HSK 7–9đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Cấu trúc mốc khởi đầu 从…起 & Đại từ gộp 咱们 / 其他 · 从 + Thời điểm (今天 / 新年 / 现在) + 起 | 咱们 (chúng ta — gồm cả người nghe) + 一块儿…HSK 3
- Giới từ chỉ mục đích 为了… & Cấu trúc 越 A 越 B · 为了 + Mục đích,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + BHSK 3
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5