Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

陈

Phồn thể: [陳]
chén
Nghĩa tiếng Việtbày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bày ra; trưng bày; hiển thị
  2. 2 kể lại; trình bày; giải thích; nói
  3. 3 cũ; ôi

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

陈

Phồn thể: [陳]
Chén
Nghĩa tiếng Việthọ [Chen2]; Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu; Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝 (NánCháo)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Chen2]
  2. 2 Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu
  3. 3 Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝 (NánCháo)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập