Chữ Hán
沉
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tròmchìm; ngâm; lặn
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 冗
Từ có chữ này
- 沉默Âm Hán Việt: tròm mặcít nói; không cởi mở; im lặngHSK 5
- 沉重Âm Hán Việt: tròm trọngnặng; nặng nề; nghiêm trọngHSK 6
- 沉思Âm Hán Việt: tròm tưsuy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫmHSK 7–9
- 沉浸Âm Hán Việt: tròm tắmngâm; thấm đẫm; đắm chìmHSK 7–9
- 沉淀(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹHSK 7–9
- 沉着Âm Hán Việt: tròm trứvững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳngHSK 7–9
- 沉睡Âm Hán Việt: tròm thuỵngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiệnHSK 7–9
- 沉稳Âm Hán Việt: tròm ủnvững vàng; bình tĩnh; điềm đạmHSK 7–9
- 沉迷Âm Hán Việt: tròm mêmải mê; bị cuốn hút; đắm chìmHSK 7–9
- 沉闷Âm Hán Việt: tròm muốnngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầuHSK 7–9
- 消沉Âm Hán Việt: tiêu tròmtrầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sútHSK 7–9
- 深沉Âm Hán Việt: thâm tròmsâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáoHSK 7–9
Xem thêm 1 từ
Câu ví dụ tiêu biểu
- 您说得极是!我们正策划一场沉浸式数字艺术展,寻找古典美学与青年审美的契合点,让千年非遗在浸润人心的同时焕发出新的生机。Cụ nói chí phải! Chúng cháu đang lên kế hoạch cho một triển lãm nghệ thuật số đắm chìm, tìm điểm giao thoa giữa mỹ học cổ điển và thẩm mỹ giới trẻ, để di sản ngàn năm vừa thấm sâu vào lòng người vừa bừng lên sức sống mới.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得 (de)极 (jí)是 (shì)我们 (wǒmen)正 (zhèng)策划 (cèhuà)一 (yī)场 (cháng)沉浸式 (chénjìnshì)数字 (shùzì)艺术 (yìshù)展 (zhǎn)寻找 (xúnzhǎo)古典 (gǔdiǎn)美学 (měixué)与 (yǔ)青年 (qīngnián)审美 (shěnměi)的 (de)契合 (qìhé)点 (diǎn)让 (ràng)千年 (qiānnián)非 (fēi)遗 (yí)在 (zài)浸润 (jìnrùn)人心 (rénxīn)的 (de)同时 (tóngshí)焕发 (huànfā)出新 (chūxīn)的 (de)生机 (shēngjī)
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 是啊!这部影片岂止是视觉画面优美,几位主演的演技也极为出色,让人完全沉浸在故事里了。Đúng thế! Bộ phim này đâu chỉ có hình ảnh thị giác đẹp mắt, diễn xuất của mấy diễn viên chính cũng vô cùng xuất sắc, khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào câu chuyện.
- 真正有涵养的人,既能在顺境中恪守谦逊,亦能在逆境中保持旷达。倘若我们学会在纷扰中沉淀内心,便能将每一次考验转化为生命蜕变的契机。Người thực sự có hàm dưỡng vừa có thể giữ sự khiêm nhường trong thuận cảnh, vừa giữ được lòng khoáng đạt giữa nghịch cảnh. Nếu chúng ta học được cách lắng đọng nội tâm giữa bộn bề, ta sẽ chuyển hoá mỗi lần thử thách thành cơ hội lột xác của cuộc đời.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)有 (yǒu)涵养 (hányǎng)的 (de)人 (rén)既 (jì)能 (néng)在 (zài)顺境 (shùnjìng)中 (zhōng)恪守 (kèshǒu)谦逊 (qiānxùn)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)逆境 (nìjìng)中保 (zhōngbǎo)持 (chí)旷达 (kuàngdá)倘若 (tǎngruò)我们 (wǒmen)学会 (xuéhuì)在 (zài)纷扰 (fēnrǎo)中 (zhōng)沉淀 (chéndiàn)内心 (nèixīn)便 (biàn)能 (néng)将 (jiāng)每 (měi)一次 (yīcì)考验 (kǎoyàn)转化 (zhuǎnhuà)为生 (wéishēng)命 (mìng)蜕变 (tuìbiàn)的 (de)契机 (qìjī)
- 走马观花式的浏览看似高效,实则容易让人停留在认知的表层。若缺乏严谨的辨析与长期沉淀,便难免盲从流行观点。Lối đọc cưỡi ngựa xem hoa nhìn như hiệu quả, thực chất dễ khiến người ta dừng lại ở tầng bề mặt của nhận thức. Nếu thiếu sự phân tích nghiêm cẩn và lắng đọng lâu dài thì khó tránh khỏi mù quáng chạy theo quan điểm thời thượng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.