Chữ HánChữ đa âm
夫
Nghĩa (văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu); chồng; đàn ông; lao động chân tay
Bộ thủ大
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- (văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu)
- chồng; đàn ông; lao động chân tay
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 一 + 大
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 失shīmất; lỡ; thất bạiHSK 4
- 肤fūdaHSK 4
- 规guībiến thể của 规 (guī)HSK 4
- 扶fúÂm Hán Việt: phùđỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đóHSK 5
- 替tìÂm Hán Việt: thếthay thế cho; thay chỗ; thay thếHSK 5
- 夹jiāÂm Hán Việt: giápép từ hai phía; đặt vào giữa; kẹpHSK 6
- 伕fūbiến thể của 夫 (fū)
- 呋fūdùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum; biến thể cũ của 趺 (fū)
- 芙fúdùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen
- 蚨fú(bọ nước); tiền
- 規
- 趺fūmu bàn chân; xương cổ chân
- 麸fūbiến thể của 麸 (fū)
- 辇niǎn(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe
- 輦
- 麩
Từ có chữ này
- 丈夫Âm Hán Việt: trượng phuchồngHSK 2
- 夫妻Âm Hán Việt: phu thêvợ chồng; cặp đôi đã kết hônHSK 3
- 功夫Âm Hán Việt: công phukỹ năng; nghệ thuật; kung fuHSK 4
- 大夫Âm Hán Việt: đại phubác sĩ; thầy thuốcHSK 4
- 夫妇Âm Hán Việt: phu phụmột cặp (đã kết hôn); vợ chồngHSK 5
- 夫人Âm Hán Việt: phu nhânphu nhân; quý bà; bàHSK 6
- 工夫Âm Hán Việt: công phukhoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năngHSK 6
- 下功夫Âm Hán Việt: hạ công phuxem 下工夫 (xiàgōngfu)HSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.