Cấp: HSK 6Từ ghép
夫人
Nghĩa
- 1 phu nhân
- 2 quý bà
- 3 bà
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 如夫人(cổ) thiếp
- 太夫人(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
- 第一夫人Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
- 杜莎夫人Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
- 公爵夫人công tước phu nhân
- 居礼夫人[居禮夫人]Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)
- 居里夫人xem 居礼夫人 (JūlǐFūren)
- 麦克白夫人[麥克白夫人]Phu nhân Macbeth
- 撒切尔夫人[撒切爾夫人]Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
- 赔了夫人又折兵[賠了夫人又折兵]chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
- 萨哈罗夫人权奖[薩哈羅夫人權獎]Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
- 萨哈诺夫人权奖[薩哈諾夫人權獎]giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 该[該][cai]Cấp: HSK 3nên; phải; có lẽ
- 副[phó]Cấp: HSK 5thứ cấp; phụ; phó
- 败[敗][bại]Cấp: HSK 6đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)
- 拜访[拜訪][bái phỏng]Cấp: HSK 6đến thăm; thăm viếng
- 百货[百貨][bách hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa tổng hợp
- 拜年[bái nên]Cấp: HSK 6đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
- 版[bản]Cấp: HSK 6một đăng ký; khối in; phiên bản
- 版本[bản bản]Cấp: HSK 6phiên bản; ấn bản; phát hành
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này