Houzii
← Từ điển
Từ ghép

居礼夫人

Phồn thể: [居禮夫人]
Jūlǐ Fūren
Nghĩa tiếng ViệtMaria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)
  • 4 chữ
  • 19 nét

Nghĩa

  1. 1 Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập