Từ ghép
第一夫人
Nghĩa
- 1 Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 第[đệ](tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấpTrang chữ →
- 一[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)Trang chữ →
- 夫(văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu)Trang chữ →
- 人[nhân]người; mọi ngườiTrang chữ →