Chữ Hán
衡
Nghĩacân; nặng; đo lường
Bộ thủ行
- 16 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- cân; nặng; đo lường
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 行 + 角 + 大
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 平衡Âm Hán Việt: bình hànhcân bằng; trạng thái cân bằngHSK 5
- 衡量Âm Hán Việt: hành lượngcân nhắc; khảo sát; xem xétHSK 6
- 均衡Âm Hán Việt: quân hànhbằng nhau; cân bằng; hài hòaHSK 7–9
- 抗衡Âm Hán Việt: kháng hànhcạnh tranh với; đối đầu với; chống lạiHSK 7–9
- 权衡Âm Hán Việt: quyền hànhcân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 教育公平是社会公平的重要基石。推动优质教育资源均衡配置,让每一个孩子无论出身何处都能享有普惠而有质量的教育,是现代文明社会义不容辞的责任。Công bằng giáo dục là viên đá tảng quan trọng của công bằng xã hội. Thúc đẩy phân bổ cân bằng nguồn lực giáo dục chất lượng cao để mỗi trẻ em dù xuất thân ở đâu cũng được thụ hưởng nền giáo dục phổ cập, chất lượng là trách nhiệm không thể thoái thác của xã hội văn minh hiện đại.Từ trong câu:教育 (jiàoyù)公平 (gōngpíng)是 (shì)社会 (shèhuì)公平 (gōngpíng)的 (de)重要 (zhòngyào)基石 (jīshí)推动 (tuīdòng)优质 (yōuzhì)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)均衡 (jūnhéng)配置 (pèizhì)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)个 (gè)孩子 (háizi)无论 (wúlùn)出身 (chūshēn)何处 (héchù)都 (dōu)能 (néng)享有 (xiǎngyǒu)普 (pǔ)惠 (huì)而 (ér)有 (yǒu)质量 (zhìliàng)的 (de)教育 (jiàoyù)是 (shì)现代 (xiàndài)文明 (wénmíng)社会 (shèhuì)义不容辞 (yìbùróngcí)的 (de)责任 (zérèn)
- 明哲校长,当前社会对高质量教育的期盼愈发迫切,但区域之间优质师资分布不均衡的问题依然存在。Thưa Hiệu trưởng Minh Triết, hiện nay kỳ vọng của xã hội đối với nền giáo dục chất lượng cao ngày càng bức thiết, nhưng vấn đề phân bố đội ngũ giáo viên giỏi chưa cân bằng giữa các vùng miền vẫn còn tồn tại.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.