Chữ đơn
哲
Nghĩa tiếng Việtkhôn ngoan; một nhà hiền triết
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 khôn ngoan
- 2 một nhà hiền triết
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哲学[哲學][triết học]Cấp: HSK 5triết học
- 哲理[triết lí]Cấp: HSK 7–9lý thuyết triết học; triết lý
- 李哲Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗 (TángZhōngzōng) (656-710), trị vì 705-710
- 圣哲[聖哲]bậc hiền triết
- 先哲những người thông thái và học thức trong quá khứ
- 哲人người thông thái
- 埃森哲Accenture (công ty)
- 范思哲Versace (nhà thiết kế thời trang)
- 赫哲语[赫哲語]Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
- 赫哲族Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
- 柯文哲Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014
- 李远哲[李遠哲]Nguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986