Chữ đơn
衡
Nghĩa
- 1 cân
- 2 nặng
- 3 đo lường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 衡量[hành lượng]Cấp: HSK 6cân nhắc; khảo sát; xem xét
- 均衡[quân hành]Cấp: HSK 7–9bằng nhau; cân bằng; hài hòa
- 抗衡[kháng hành]Cấp: HSK 7–9cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
- 权衡[權衡][quyền hành]Cấp: HSK 7–9cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
- 杜衡Asarum forbesii (cây gừng dại)
- 衡东[衡東]huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡阳 (Héngyáng), Hồ Nam
- 衡南huyện Hengnan ở Hengyang 衡阳 (Héngyáng), Hồ Nam
- 衡平quản lý; hành chính
- 衡山Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè); huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡阳 (Héngyáng), Hồ Nam
- 衡水thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
- 衡阳[衡陽]thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam