Chữ HánChữ đa âm
参
Nghĩa nhân sâm; một trong 28 chòm sao; biến thể của 参 (cān); dùng trong 参差 (cēncī); biến thể của 参 (shēn); tham gia; tham dự; gia nhập; biến thể của 参 (shēn); biến thể cũ của 参 (cān)
Bộ thủ厶
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- nhân sâm; một trong 28 chòm sao
- biến thể của 参 (cān)
- dùng trong 参差 (cēncī)
- biến thể của 参 (shēn)
- tham gia; tham dự; gia nhập
- biến thể của 参 (shēn)
- biến thể cũ của 参 (cān)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 厶 + 大 + 彡
- 厶sībiến thể cũ của 私 (sī)
- 大dà[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 彡shānbộ "sam" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 59)
- Phần chỉ âm: 彡
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 参加Âm Hán Việt: tham giatham gia; tham dựHSK 3
- 参观Âm Hán Việt: tham quantham quan; đi dạo quanh; thămHSK 4
- 参赛Âm Hán Việt: tham táithi đấu; tham gia một cuộc thiHSK 4
- 参与Âm Hán Việt: tham dữtham gia (vào việc gì)HSK 5
- 参考Âm Hán Việt: tham khảotham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếuHSK 5
- 参展Âm Hán Việt: tham triểntriển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.HSK 6
- 参照Âm Hán Việt: tham chiếutham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)HSK 7–9
- 参见Âm Hán Việt: tham kiếntham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng)HSK 7–9
- 参谋Âm Hán Việt: tham mưusĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiếnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 周末,小兰和阿明终于有机会去动物园看大熊猫,还遇到了好几位外国游客。大家听了关于大熊猫生活的介绍,直到下午五点参观结束才离开。Cuối tuần, Lan và Minh cuối cùng cũng có cơ hội đến vườn bách thú thăm gấu trúc lớn, còn gặp mấy vị du khách nước ngoài. Mọi người lắng nghe lời giới thiệu về cuộc sống của gấu trúc lớn, cho đến tận năm giờ chiều kết thúc giờ tham quan mới rời đi.Từ trong câu:周末 (zhōumò)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)去 (qù)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)大熊猫 (dàxióngmāo)还 (hái)遇到 (yùdào)了 (le)好几 (hǎojǐ)位 (wèi)外国 (wàiguó)游客 (yóukè)大家 (dàjiā)听 (tīng)了 (le)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)生活 (shēnghuó)的 (de)介绍 (jièshào)直到 (zhídào)下午 (xiàwǔ)五 (wǔ)点 (diǎn)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)才 (cái)离开 (líkāi)
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.