Cấp: HSK 4Chữ đơn
减
Phồn thể: [減]Nghĩa tiếng Việthạ; thấp; giảm
Âm Hán Việtgiảm
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hạ
- 2 thấp
- 3 giảm
- 4 trừ
- 5 giảm bớt
Câu ví dụ
- 你看,现在河岸上开着五颜六色的野花,空气也变得清新多了。我们平时买东西也应该继续减少使用塑料袋,节约水电能源。Cậu nhìn kìa, bây giờ trên bờ sông đang nở hoa dại đủ màu sắc, không khí cũng trở nên trong lành hơn nhiều. Bình thường mua đồ chúng ta cũng nên tiếp tục giảm sử dụng túi nilon, tiết kiệm năng lượng điện nước.
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 减轻[減輕][giảm khinh]Cấp: HSK 4giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 减肥[減肥][giảm phì]Cấp: HSK 5giảm cân
- 减弱[減弱][giảm nhược]Cấp: HSK 6làm suy yếu; giảm bớt
- 减压[減壓][giảm áp]Cấp: HSK 6giảm áp lực; thư giãn
- 减负[減負][giảm phụ]Cấp: HSK 7–9giảm bớt gánh nặng cho ai đó
- 减免[減免][giảm miễn]Cấp: HSK 7–9giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
- 减退[減退][giảm thoái]Cấp: HSK 7–9rút xuống; giảm đi; suy giảm
- 衰减[衰減][suy giảm]Cấp: HSK 7–9suy yếu; suy giảm
- 缩减[縮減][súc giảm]Cấp: HSK 7–9cắt giảm; giảm bớt
- 削减[削減][tước giảm]Cấp: HSK 7–9cắt giảm; giảm; bớt
- 裁减[裁減]giảm; bớt; cắt giảm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này