Chữ Hán
次
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thứtiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 冫 + 欠
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 资zītài nguyên; vốn; cung cấpHSK 4
- 羡xiànđố kịHSK 4
- 咨zītư vấnHSK 5
- 姿zīvẻ đẹp; tính cách; diện mạoHSK 5
- 瓷cíđồ sứ; sứHSK 6
- 盗dàoÂm Hán Việt: dừaăn trộm; cướp; bóc lộtHSK 7–9
- 佽cìnhanh nhẹn; giúp đỡ
- 茨cícây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
- 恣zìkhông kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)
- 粢zīkê thường
- 絘cìthuế cổ dạng kiện vải
- 資
- 趑zīdo dự; không thể di chuyển
Từ có chữ này
- 其次Âm Hán Việt: kì thứtiếp theo; thứ haiHSK 4
- 再次Âm Hán Việt: tái thứmột lần nữa; lại lần nữaHSK 4
- 此次Âm Hán Việt: thử thứlần nàyHSK 4
- 首次Âm Hán Việt: thủ thứđầu tiên; lần đầu; lần đầu tiênHSK 5
- 一次性Âm Hán Việt: nhất thứ tínhmột lần; một lần duy nhất; sử dụng một lầnHSK 5
- 场次Âm Hán Việt: trường thứsố lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễnHSK 6
- 层次Âm Hán Việt: tầng thứtầng; mức độ; sự phân tầngHSK 6
- 次数Âm Hán Việt: thứ sốsố lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi)HSK 6
- 人次Âm Hán Việt: nhân thứlượt người; thăm; lượng từ cho số người tham giaHSK 7–9
- 依次Âm Hán Việt: y thứtheo thứ tự; liên tiếpHSK 7–9
- 名次Âm Hán Việt: danh thứvị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạngHSK 7–9
- 屡次Âm Hán Việt: lũ thứlặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khácHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 档次Âm Hán Việt: đương thứhạng; lớp; chất lượngHSK 7–9
- 次品Âm Hán Việt: thứ phẩmsản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại haiHSK 7–9
- 次序Âm Hán Việt: thứ tựatrình tự; thứ tựHSK 7–9
- 次日Âm Hán Việt: thứ nhậtngày hôm sauHSK 7–9
- 次要Âm Hán Việt: thứ yếuthứ yếuHSK 7–9
- 三番五次Âm Hán Việt: tam phiên ngũ thứlặp đi lặp lại (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 我来过两次。你喜欢什么颜色?红色、白色还是绿色?Mình từng đến hai lần rồi. Bạn thích màu gì? Màu đỏ, màu trắng hay màu xanh lá?
- 我每个星期都去踢两次足球,有时候也去游泳。小侯游泳游得怎么样?Mỗi tuần mình đều đi đá bóng hai lần, có lúc cũng đi bơi. Tiểu Hầu bơi lội thế nào?
- 要快速适应大学生活,首先要有爱心,主动认识各个班的同学;其次,遇到任何困难都不要害怕。Để nhanh chóng thích nghi với cuộc sống đại học, trước hết cần có lòng nhân ái, chủ động làm quen bạn học các lớp; thứ hai, gặp bất kỳ khó khăn nào cũng đừng sợ.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.