Chữ HánChữ đa âm
冲
Nghĩa (nước) xô vào; trộn với nước; pha; đại lộ; đi thẳng tới; lao tới; mạnh mẽ; hăng hái; nồng
Bộ thủ冫
Âm Hán Việt xung; xung
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: xung(nước) xô vào; trộn với nước; pha
- đại lộ; đi thẳng tới; lao tới
- Âm Hán Việt: xungmạnh mẽ; hăng hái; nồng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 冫 + 中
- 冫bīngbộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ)
- 中zhōng[trung]bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
- Phần chỉ nghĩa: 冫
- Phần chỉ âm: 中
Từ có chữ này
- 冲击Âm Hán Việt: xung kíchbiến thể của 冲击 (chōngjī)HSK 6
- 冲击tấn công; va đập; (sóng) vỗ vàoHSK 6
- 冲动Âm Hán Việt: xung độngcó sự thôi thúc; bốc đồng; xung độngHSK 6
- 冲突Âm Hán Việt: xung độtxung đột; mâu thuẫn; sự va chạm của các lực đối lậpHSK 6
- 冲刺Âm Hán Việt: xung thích(thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chótHSK 7–9
- 冲撞Âm Hán Việt: xung chàngva chạm; chuyển động giật; cấn phạmHSK 7–9
- 冲洗Âm Hán Việt: xung tẩyrửa; tráng; rửa phim (ảnh)HSK 7–9
- 冲浪Âm Hán Việt: xung lãnglướt sóng; môn lướt sóngHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.