Chữ HánChữ đa âm
观
Nghĩa đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; họ [Guan4]; nhìn; ngắm; quan sát
Bộ thủ见
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện
- họ [Guan4]
- nhìn; ngắm; quan sát
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 又 + 见
Từ có chữ này
- 参观Âm Hán Việt: tham quantham quan; đi dạo quanh; thămHSK 4
- 观众Âm Hán Việt: quan chúngkhán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)HSK 4
- 观看Âm Hán Việt: quan khánxem; quan sátHSK 4
- 主观Âm Hán Việt: chủ quanchủ quanHSK 5
- 乐观Âm Hán Việt: lạc quanlạc quan; đầy hy vọngHSK 5
- 外观Âm Hán Việt: ngoại quandiện mạo bên ngoàiHSK 5
- 客观Âm Hán Việt: khách quankhách quan; công bằngHSK 5
- 观察Âm Hán Việt: quan sátquan sát; theo dõi; khảo sátHSK 5
- 观念Âm Hán Việt: quan niệmkhái niệm; suy nghĩ; ý tưởngHSK 5
- 观点Âm Hán Việt: quan điểmquan điểm; góc nhìn; lập trườngHSK 5
- 悲观Âm Hán Việt: bi quanbi quanHSK 6
- 景观Âm Hán Việt: cảnh quancảnh quanHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 美观Âm Hán Việt: mỉ quanbắt mắt; đẹp; tính nghệ thuậtHSK 6
- 观光Âm Hán Việt: quan quangdu lịch; tham quan; ngành du lịchHSK 6
- 观赏Âm Hán Việt: quan thưởngngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang tríHSK 6
- 可观Âm Hán Việt: khả quanđáng kể; ấn tượng; quan trọngHSK 7–9
- 围观Âm Hán Việt: vè quanđứng thành vòng tròn và xemHSK 7–9
- 壮观Âm Hán Việt: tráng quancảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệHSK 7–9
- 奇观Âm Hán Việt: kỳ quancảnh tượng; quang cảnh ấn tượngHSK 7–9
- 宏观Âm Hán Việt: hoành quanvĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diệnHSK 7–9
- 微观Âm Hán Việt: vi quanvi mô-; hạ nguyên tửHSK 7–9
- 改观Âm Hán Việt: cải quanthay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểmHSK 7–9
- 直观Âm Hán Việt: trực quanquan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quanHSK 7–9
- 纵观Âm Hán Việt: tung quankhảo sát toàn diện; tổng quanHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
- 周末,小兰和阿明终于有机会去动物园看大熊猫,还遇到了好几位外国游客。大家听了关于大熊猫生活的介绍,直到下午五点参观结束才离开。Cuối tuần, Lan và Minh cuối cùng cũng có cơ hội đến vườn bách thú thăm gấu trúc lớn, còn gặp mấy vị du khách nước ngoài. Mọi người lắng nghe lời giới thiệu về cuộc sống của gấu trúc lớn, cho đến tận năm giờ chiều kết thúc giờ tham quan mới rời đi.Từ trong câu:周末 (zhōumò)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)去 (qù)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)大熊猫 (dàxióngmāo)还 (hái)遇到 (yùdào)了 (le)好几 (hǎojǐ)位 (wèi)外国 (wàiguó)游客 (yóukè)大家 (dàjiā)听 (tīng)了 (le)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)生活 (shēnghuó)的 (de)介绍 (jièshào)直到 (zhídào)下午 (xiàwǔ)五 (wǔ)点 (diǎn)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)才 (cái)离开 (líkāi)
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
- 王老师,上次演讲比赛失败以后,我一上台面对那么多观众,紧张得连想好的观点都说不出来。Thầy Vương ơi, sau khi thất bại ở cuộc thi diễn thuyết lần trước, em vừa lên sân khấu đối diện bao nhiêu khán giả, căng thẳng đến nỗi ngay cả quan điểm đã nghĩ sẵn cũng không nói ra được.
- 看,小侯进来了!舞台上的灯光忽然亮了,这几个传统节目真精彩,台下的观众都在热烈鼓掌呢!Nhìn kìa, Tiểu Hầu vào rồi! Ánh đèn trên sân khấu bỗng nhiên sáng rực, mấy tiết mục truyền thống này đặc sắc thật, khán giả dưới đài đều đang vỗ tay nhiệt liệt kìa!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.