Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

阝

fù
Nghĩa tiếng Việtgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 gò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù)
  2. 2 bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự

Tra cứu mở rộng & Luyện tập