Chữ Hán
囗
Nghĩakhu vực bao quanh
Bộ thủ囗
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- khu vực bao quanh
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 冂 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 四sìÂm Hán Việt: tứbốn; 4HSK 1
- 回huíÂm Hán Việt: hồixoay vòng; quay lại; quay quanhHSK 1
- 西xīÂm Hán Việt: tâytâyHSK 1
- 国guóÂm Hán Việt: quốcquốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc giaHSK 1
- 因yīnÂm Hán Việt: nhânbiến thể cũ của 因 (yīn)HSK 2
- 园yuánÂm Hán Việt: viênđất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.HSK 3
- 图túÂm Hán Việt: đồsơ đồ; hình ảnh; bức vẽHSK 3
- 困kùnÂm Hán Việt: khốnbẫy; bao vây; bị áp lựcHSK 4
- 围wéiÂm Hán Việt: vèbao quanh; bao vây; xung quanhHSK 4
- 团tuánÂm Hán Việt: đoàntròn; cục; khốiHSK 5
- 固gùcứng; mạnh; rắnHSK 5
- 圆yuánÂm Hán Việt: viênhình tròn; tròn; dạng trònHSK 5
- 圈quānÂm Hán Việt: khuyênhình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè)); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanhHSK 6
- 囚qiútù nhânHSK 7–9
- 卤lǔkho trong nước tương và gia vịHSK 7–9
- 囱chuāngbiến thể của 窗 (chuāng)HSK 7–9
- 甴zhádùng trong 曱甴 (yuēzhá)
- 囝jiǎntrẻ con
- 囟xìnthóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)
- 囡nāntrẻ con; con gái
- 卣yǒuđồ đựng rượu
- 囤dùnkho chứa lúa
- 囪
- 囫húdùng trong 囫囵 (húlún)
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.