Chữ Hán
国
Nghĩaquốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia; họ [Guo2]
Bộ thủ囗
Âm Hán Việtquốc
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quốcquốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- họ [Guo2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao quanh · 囗 + 玉
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 中国Âm Hán Việt: trung quốcTrung QuốcHSK 1
- 出国Âm Hán Việt: xuất quốcra nước ngoài; rời khỏi đất nướcHSK 2
- 外国Âm Hán Việt: ngoại quốc(quốc gia) nước ngoàiHSK 2
- 国家Âm Hán Việt: quốc giaquốc gia; dân tộc; nhà nướcHSK 3
- 国籍Âm Hán Việt: quốc tịchquốc tịchHSK 4
- 国际Âm Hán Việt: quốc tếquốc tếHSK 4
- 国庆Âm Hán Việt: quốc khánhQuốc khánhHSK 5
- 国画Âm Hán Việt: quốc hoạtranh vẽ truyền thống Trung QuốcHSK 5
- 国产Âm Hán Việt: quốc sảnsản xuất trong nướcHSK 6
- 国宝Âm Hán Việt: quốc bảobáu vật quốc giaHSK 6
- 国情Âm Hán Việt: quốc tìnhđặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc giaHSK 6
- 国旗Âm Hán Việt: quốc cờquốc kỳHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 国歌Âm Hán Việt: quốc caquốc caHSK 6
- 国王Âm Hán Việt: quốc vươngvuaHSK 6
- 祖国Âm Hán Việt: tổ quốctổ quốcHSK 6
- 联合国Âm Hán Việt: liên hợp quốcLiên Hợp QuốcHSK 6
- 国土Âm Hán Việt: quốc thổlãnh thổ quốc gia; quốc thổHSK 7–9
- 国学Âm Hán Việt: quốc họcvăn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)HSK 7–9
- 国徽quốc huy; quốc huy hiệuHSK 7–9
- 国徽quốc huy của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (một vòng tròn đỏ chứa năm ngôi sao của quốc kỳ Trung Quốc trên Thiên An Môn 天安门 (Tiān'ānmén))HSK 7–9
- 国有Âm Hán Việt: quốc hữuquốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủHSK 7–9
- 国民Âm Hán Việt: quốc dânquốc dân; công dân; người của một quốc giaHSK 7–9
- 国防Âm Hán Việt: quốc phòngquốc phòngHSK 7–9
- 帝国Âm Hán Việt: đấy quốcđế quốc; thuộc về đế quốcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.