Chữ Hán
围
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: vèbao quanh; bao vây; xung quanh
- Chưa có âm thanhhọ [Wei2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao quanh · 囗 + 韦
- Phần chỉ nghĩa: 囗
- Phần chỉ âm: 韦
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 周围Âm Hán Việt: chu vèvùng lân cận; xung quanh; ngoại viHSK 4
- 围巾Âm Hán Việt: vè cânkhăn quàng; khăn choàngHSK 5
- 围绕Âm Hán Việt: vè nhiễuxoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)HSK 5
- 范围phạm vi; quy mô; giới hạnHSK 5
- 围棋Âm Hán Việt: vè cờitrò chơi cờ vâyHSK 6
- 氛围Âm Hán Việt: phân vèbầu không khí; không khíHSK 6
- 包围Âm Hán Việt: bao vèbao vây; vây quanh; bủa vâyHSK 7–9
- 围墙Âm Hán Việt: vè tườngtường bao; rào chắnHSK 7–9
- 围观Âm Hán Việt: vè quanđứng thành vòng tròn và xemHSK 7–9
- 解围Âm Hán Việt: giải vègiải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚到一个陌生的城市时,周围的一切看起来都很新鲜,但也难免会让人觉得孤单。Khi mới đến một thành phố xa lạ, mọi thứ xung quanh trông đều rất mới mẻ, nhưng cũng khó tránh khỏi khiến người ta cảm thấy cô đơn.
- 小侯,我以前来过这片郊区,那时候河水受过污染,周围的树也很少。Tiểu Hầu ơi, trước đây mình từng đến vùng ngoại ô này, hồi đó nước sông từng bị ô nhiễm, cây cối xung quanh cũng rất ít.
- 是啊。传承传统文化,一方面要守护工匠们代代相传的精湛技艺,另一方面也要围绕现代人的审美需求进行创新。Đúng vậy. Kế thừa văn hoá truyền thống, một mặt phải gìn giữ kỹ nghệ tinh xảo truyền từ đời này sang đời khác của các nghệ nhân, mặt khác cũng phải đổi mới sáng tạo xoay quanh nhu cầu thẩm mỹ của người hiện đại.
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.