Cấp: HSK 4Từ ghép
一切
Nghĩa tiếng Việtmọi thứ; mọi; tất cả
Âm Hán Việtnhất thiết
- 2 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mọi thứ
- 2 mọi
- 3 tất cả
Câu ví dụ
- 刚到一个陌生的城市时,周围的一切看起来都很新鲜,但也难免会让人觉得孤单。Khi mới đến một thành phố xa lạ, mọi thứ xung quanh trông đều rất mới mẻ, nhưng cũng khó tránh khỏi khiến người ta cảm thấy cô đơn.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一切险[一切險]mọi rủi ro (bảo hiểm)
- 不顾一切[不顧一切](thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
- 洞察一切nhìn rõ mọi thứ
- 藐视一切[藐視一切]xem thường mọi thứ
- 目空一切mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
- 一切就绪[一切就緒]mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
- 一切如旧[一切如舊]mọi thứ như trước
- 一切事物mọi thứ
- 一切向钱看[一切向錢看]coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
- 消除对妇女一切形式歧视公约[消除對婦女一切形式歧視公約]Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này