Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
rǎn · Rǎn · rǎn

冉

Nghĩabiến thể của 冉 (rǎn); họ [Ran3]; mép mai rùa; dùng trong 冉冉 (rǎnrǎn)
Bộ thủ冂
  • 5 nét
  • Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • rǎnbiến thể của 冉 (rǎn)
  • Rǎnhọ [Ran3]
  • rǎnmép mai rùa; dùng trong 冉冉 (rǎnrǎn)

Cấu tạo

Gồm các phần: chồng lên nhau · 冂 + 土

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.