Chữ Hán
尚
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chuộngvẫn; còn; coi trọng
- họ [Shang4]
Cấu tạo
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · ⺌ + 冂 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 常chángÂm Hán Việt: thườngluôn luôn; thường xuyên; thườngHSK 1
- 尝chángÂm Hán Việt: thườngnếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lầnHSK 3
- 堂tángÂm Hán Việt: đường(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nộiHSK 4
- 趟tàngÂm Hán Việt: thanglượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyếnHSK 4
- 躺tǎngÂm Hán Việt: thẳngngả lưng; nằm xuốngHSK 4
- 掌zhǎnglòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốtHSK 5
- 赏shǎngÂm Hán Việt: thưởngban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lạiHSK 5
- 倘chángdùng trong 倘佯 (chángyáng)HSK 7–9
- 党dǎngđảng; hiệp hội; câu lạc bộHSK 7–9
- 淌tǎngnhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)HSK 7–9
- 敞chǎngmở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toangHSK 7–9
- 裳chángquần áo phía dưới; váy; váy lótHSK 7–9
- 徜chángngồi bắt chéo chân; đi tới lui
- 惝chǎngthất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi
- 绱shàngđóng đế giày
- 棠tángtáo anh đào
- 牚chēngbiến thể của 撑 (chēng)
- 當
- 嘗
- 耥
- 賞
- 䠀chǎngngồi xổm; ngồi
- 黨
Từ có chữ này
- 时尚Âm Hán Việt: thì chuộngthời trang; mốt; hợp thờiHSK 6
- 高尚Âm Hán Việt: cao chuộngcao quý; cao thượng; tinh tếHSK 6
- 和尚Âm Hán Việt: hoà chuộngnhà sư Phật giáoHSK 7–9
- 尚且Âm Hán Việt: chuộng thả(không) thậm chí; còn; vẫnHSK 7–9
- 尚未Âm Hán Việt: chuộng mùichưa; vẫn chưaHSK 7–9
- 崇尚Âm Hán Việt: sùng chuộngcoi là hình mẫu; tôn kính; sùng báiHSK 7–9
- 风尚Âm Hán Việt: phong chuộngphong tục hiện tại; cách làm hiện tạiHSK 7–9
- 礼尚往来Âm Hán Việt: lễ chuộng vãng lainghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sựHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
- 王老师,您看这些刺绣和竹编作品,手艺真是精湛!没想到古老的非物质文化遗产还能设计成这么时尚的日常用品。Thầy Vương ơi, thầy nhìn những tác phẩm thêu và đan tre này xem, tay nghề thật là tinh xảo! Không ngờ di sản văn hoá phi vật thể cổ xưa lại có thể thiết kế thành đồ dùng hằng ngày thời trang đến thế.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.