Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
尚
Nghĩa tiếng Việtvẫn; còn; coi trọng
Âm Hán Việtchuộng
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vẫn
- 2 còn
- 3 coi trọng
- 4 tôn kính
Câu ví dụ
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高尚[cao chuộng]Cấp: HSK 6cao quý; cao thượng; tinh tế
- 时尚[時尚][thì chuộng]Cấp: HSK 6thời trang; mốt; hợp thời
- 崇尚[sùng chuộng]Cấp: HSK 7–9coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái
- 风尚[風尚][phong chuộng]Cấp: HSK 7–9phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
- 和尚[hoà chuộng]Cấp: HSK 7–9nhà sư Phật giáo
- 尚且[chuộng thả]Cấp: HSK 7–9(không) thậm chí; còn; vẫn
- 尚未[chuộng mùi]Cấp: HSK 7–9chưa; vẫn chưa
- 礼尚往来[禮尚往來][lễ chuộng vãng lai]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự
- 尚存vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
- 尚可không tệ; đạt yêu cầu
- 尚书[尚書]quan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ
- 尚书[尚書]giống như 书经 (Shūjīng) Kinh Thư
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5