Chữ Hán
常
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thườngluôn luôn; thường xuyên; thường
- Chưa có âm thanhhọ [Chang2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 尚 + 巾
- Phần chỉ nghĩa: 巾
- Phần chỉ âm: 尚
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 非常Âm Hán Việt: phi thườngrất; thực sự; khác thường; phi thườngHSK 1
- 经常Âm Hán Việt: kinh thườngthường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngàyHSK 2
- 常常Âm Hán Việt: thường thườngthường xuyên; thườngHSK 3
- 常用Âm Hán Việt: thường dụngđược sử dụng phổ biếnHSK 3
- 常见Âm Hán Việt: thường kiếnthường thấy; phổ biến; thấy thường xuyênHSK 3
- 平常Âm Hán Việt: bình thườngbình thường; phổ biến; thường thườngHSK 4
- 日常Âm Hán Việt: nhật thườnghằng ngày; thường nhật; mỗi ngàyHSK 4
- 正常Âm Hán Việt: chính thườngbình thường; thông thườngHSK 4
- 常识Âm Hán Việt: thường thứckiến thức chung; tri thức phổ thôngHSK 5
- 时常Âm Hán Việt: thì thườngthường xuyên; thường hayHSK 5
- 通常Âm Hán Việt: thông thườngthông thường; bình thường; thường xuyên; thường thườngHSK 5
- 家常Âm Hán Việt: gia thườngcuộc sống hàng ngày của gia đìnhHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 常年Âm Hán Việt: thường nênquanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các nămHSK 6
- 常温Âm Hán Việt: thường ồnnhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thườngHSK 6
- 常规Âm Hán Việt: thường quiquy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)HSK 6
- 异常Âm Hán Việt: dị thườngbất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệtHSK 6
- 反常Âm Hán Việt: phản thườngbất thường; khác thườngHSK 7–9
- 寻常Âm Hán Việt: tầm thườngthông thường; phổ biến; bình thườngHSK 7–9
- 常人Âm Hán Việt: thường nhânngười bình thườngHSK 7–9
- 常态Âm Hán Việt: thường tháitrạng thái bình thườngHSK 7–9
- 常理Âm Hán Việt: thường lílẽ thường; lý luận và đạo đức thông thườngHSK 7–9
- 往常Âm Hán Việt: vãng thườngthông thường; như thường lệHSK 7–9
- 照常Âm Hán Việt: chiếu thườngnhư bình thườngHSK 7–9
- 知足常乐Âm Hán Việt: tri túc thường lạchài lòng với những gì mình có (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.