Chữ Hán
堂
Nghĩa(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
Bộ thủ土
Âm Hán Việtđường
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đường(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 尚 + 土
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 尚
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 课堂Âm Hán Việt: khoá đườnglớp họcHSK 4
- 食堂Âm Hán Việt: thực đườngphòng ăn; căng-tinHSK 4
- 天堂Âm Hán Việt: thiên đườngthiên đườngHSK 7–9
- 殿堂Âm Hán Việt: điện đườngcung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùaHSK 7–9
- 礼堂Âm Hán Việt: lễ đườnghội trường; thính phòngHSK 7–9
- 哄堂大笑Âm Hán Việt: họng đường đại tiếucả phòng cười ầm lên (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 解决这一难题需要制度与技术双轮驱动。一方面公共资源应持续向薄弱地区倾斜,另一方面可通过数字化课堂实现普惠共享。Giải quyết bài toán khó này cần sự dẫn dắt song hành của cả thể chế lẫn công nghệ. Một mặt nguồn lực công cần tiếp tục ưu tiên phân bổ cho vùng khó khăn, mặt khác có thể thực hiện chia sẻ phổ cập thông qua lớp học số hoá.Từ trong câu:解决 (jiějué)这 (zhè)一 (yī)难题 (nántí)需要 (xūyào)制度 (zhìdù)与 (yǔ)技术 (jìshù)双 (shuāng)轮 (lún)驱动 (qūdòng)一方面 (yīfāngmiàn)公共 (gōnggòng)资源 (zīyuán)应 (yīng)持续 (chíxù)向 (xiàng)薄弱 (bóruò)地区 (dìqū)倾斜 (qīngxié)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)可通 (kětōng)过 (guò)数字化 (shùzìhuà)课堂 (kètáng)实现 (shíxiàn)普 (pǔ)惠 (huì)共享 (gòngxiǎng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.