Chữ Hán
览
Nghĩanhìn; xem; đọc
Bộ thủ见
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- nhìn; xem; đọc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 见 (nguồn chưa rõ phần này)
- Phần chỉ nghĩa: 见
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 展览Âm Hán Việt: triển lãmtrưng bày; triển lãm; cuộc triển lãmHSK 5
- 浏览Âm Hán Việt: lưu lãmxem lướt; duyệtHSK 5
- 游览Âm Hán Việt: du lãmđi tham quan; đi du lịch; tham quanHSK 5
- 博览会Âm Hán Việt: bác lãm hộitriển lãm; hội chợ quốc tếHSK 6
- 浏览器Âm Hán Việt: lưu lãm khítrình duyệt (phần mềm)HSK 6
- 阅览Âm Hán Việt: duyệt lãmđọcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 围绕博大精深、博览会与薄弱等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 博大精深, 博览会 và 薄弱, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.Từ trong câu:围绕 (wéirào)博大精深 (bódàjīngshēn)博览会 (bólǎnhuì)与 (yǔ)薄弱 (bóruò)等 (děng)关键 (guānjiàn)环节 (huánjié)唯有 (wéiyǒu)坚持 (jiānchí)科学 (kēxué)规律 (guīlǜ)不断 (bùduàn)完善 (wánshàn)机制 (jīzhì)才能 (cáinéng)在 (zài)新 (xīn)的 (de)历史 (lìshǐ)阶段 (jiēduàn)创造 (chuàngzào)出 (chū)经得起 (jīngdeqǐ)检验 (jiǎnyàn)的 (de)成果 (chéngguǒ)
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
- 许多年轻设计师借这次展览的机会,把传统元素与现代设计巧妙融合,让古老的民间艺术重新焕发出了蓬勃的活力!Nhiều nhà thiết kế trẻ nhân cơ hội triển lãm lần này đã kết hợp khéo léo yếu tố truyền thống với thiết kế hiện đại, giúp nghệ thuật dân gian cổ xưa bừng sáng trở lại sức sống tràn trề!
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾博大精深与博览会的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 博大精深 và 博览会.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.