Chữ đơn
览
Phồn thể: [覽]Nghĩa
- 1 nhìn
- 2 xem
- 3 đọc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 浏览[瀏覽][lưu lãm]Cấp: HSK 5xem lướt; duyệt
- 游览[遊覽][du lãm]Cấp: HSK 5đi tham quan; đi du lịch; tham quan
- 展览[展覽][triển lãm]Cấp: HSK 5trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
- 博览会[博覽會][bác lãm hội]Cấp: HSK 6triển lãm; hội chợ quốc tế
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 阅览[閱覽][duyệt lãm]Cấp: HSK 7–9đọc
- 饱览[飽覽]nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
- 便览[便覽]hướng dẫn tóm tắt
- 博览[博覽]đọc nhiều
- 导览[導覽](khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web)
- 概览[概覽]tổng quan; duyệt qua
- 观览[觀覽]xem; nhìn; xem xét
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu bề mặt – bản chất 看似…实则… · Chủ ngữ + 看似 + Hiện tượng bề ngoài,实则 + Bản chất bên trongHSK 7–9
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9