Chữ Hán
视
Nghĩabiến thể của 视 (shì); biến thể của 示 (shì); biến thể cũ của 视 (shì); (hình thức kết hợp) nhìn
Bộ thủ见
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 视 (shì); biến thể của 示 (shì)
- biến thể cũ của 视 (shì)
- (hình thức kết hợp) nhìn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 礻 + 见
- Phần chỉ nghĩa: 见
- Phần chỉ âm: 礻
Từ có chữ này
- 电视Âm Hán Việt: điện thịtruyền hình; TVHSK 1
- 视频Âm Hán Việt: thị tầnvideoHSK 4
- 重视Âm Hán Việt: trọng thịcoi trọng; đánh giá caoHSK 4
- 电视剧Âm Hán Việt: điện thị kịchphim truyền hình; phim bộHSK 4
- 影视Âm Hán Việt: ảnh thịphim và truyền hìnhHSK 5
- 忽视Âm Hán Việt: hốt thịsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờHSK 5
- 视为Âm Hán Việt: thị vixem như; coi như; xem làHSK 5
- 电视台Âm Hán Việt: điện thị thaiđài truyền hìnhHSK 5
- 视力Âm Hán Việt: thị lựcthị lực; thị giácHSK 6
- 视觉Âm Hán Việt: thị giácthị giác; tầm nhìn; thị lựcHSK 6
- 近视Âm Hán Việt: cận thịcận thị; tầm nhìn ngắnHSK 6
- 俯视nhìn bao quát; nhìn xuốngHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 凝视Âm Hán Việt: ngưng thịnhìn chằm chằm; tập trung nhìn vàoHSK 7–9
- 卫视Âm Hán Việt: vệ thịtruyền hình vệ tinh (viết tắt của 卫星电视 (wèixīngdiànshì))HSK 7–9
- 审视Âm Hán Việt: thẩm thịxem xét kỹ; xem xétHSK 7–9
- 敌视Âm Hán Việt: địch thịthù địch; ác ý; đối khángHSK 7–9
- 正视Âm Hán Việt: chính thịđối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vàoHSK 7–9
- 歧视phân biệt đối xử; sự phân biệtHSK 7–9
- 注视Âm Hán Việt: chú thịnhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằmHSK 7–9
- 珍视Âm Hán Việt: trân thịđặt tầm quan trọng lớn; coi trọngHSK 7–9
- 监视Âm Hán Việt: giám thịgiám sát; theo dõi chặt chẽ; giám thịHSK 7–9
- 直视Âm Hán Việt: trực thịnhìn thẳng vàoHSK 7–9
- 视察Âm Hán Việt: thị sátthị sát; điều traHSK 7–9
- 视线Âm Hán Việt: thị tuyếnđường ngắmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你姐姐在看电视吗?她唱的歌真好听!Chị gái bạn đang xem tivi à? Bài hát chị ấy hát thật êm tai!
- 在分工日趋精细的现代职场中,单靠个人的力量已经很难完成大型项目。因此,良好的沟通与团队协作能力日益受到企业的重视。Trong môi trường công sở hiện đại với sự phân công ngày một tinh vi, chỉ dựa vào sức mạnh cá nhân đã rất khó hoàn thành các dự án lớn. Vì vậy, năng lực giao tiếp tốt và hợp tác nhóm ngày càng được các doanh nghiệp coi trọng.Từ trong câu:在 (zài)分工 (fēngōng)日趋 (rìqū)精细 (jīngxì)的 (de)现代 (xiàndài)职场 (zhíchǎng)中 (zhōng)单 (dān)靠 (kào)个人 (gèrén)的 (de)力量 (lìliang)已经 (yǐjīng)很 (hěn)难 (nán)完成 (wánchéng)大型 (dàxíng)项目 (xiàngmù)因此 (yīncǐ)良好 (liánghǎo)的 (de)沟通 (gōutōng)与 (yǔ)团队 (tuánduì)协作 (xiézuò)能力 (nénglì)日益 (rìyì)受到 (shòudào)企业 (qǐyè)的 (de)重视 (zhòngshì)
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 有些商店以为只要把东西卖出去就算完成了任务,因此对售后服务不够重视。Có một số cửa hàng tưởng rằng chỉ cần bán được hàng ra là coi như hoàn thành nhiệm vụ, do đó chưa coi trọng dịch vụ hậu mãi.
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
- 除了空调和电视以外,这儿还有冰箱和洗衣机呢!卫生间里准备了新牙刷,洗澡、洗脸、刷牙都很方便。Ngoài điều hoà và ti vi ra, ở đây còn có cả tủ lạnh và máy giặt nữa! Trong phòng vệ sinh chuẩn bị sẵn bàn chải đánh răng mới, tắm rửa, rửa mặt, đánh răng đều rất tiện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.