Chữ Hán
礻
Nghĩacho thấy; bộc lộ; cũng như 示 (shì); bộ Khang Hy số 113
Bộ thủ礻
- 4 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- cho thấy; bộc lộ; cũng như 示 (shì); bộ Khang Hy số 113
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 卜 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 视shìbiến thể của 视 (shì); biến thể của 示 (shì)HSK 1
- 礼lǐquà; tặng; nghi thứcHSK 3
- 社shèÂm Hán Việt: xã(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đaiHSK 4
- 祝zhùÂm Hán Việt: chúccầu nguyện; chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.); người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tựHSK 4
- 福fúÂm Hán Việt: phúcphúc lành; hạnh phúc; may mắnHSK 4
- 神shénÂm Hán Việt: thầnthần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượngHSK 5
- 祸huòbiến thể cũ của 祸 (huò)HSK 5
- 祖zǔtổ tiên; tổ phụ; ông bàHSK 6
- 祥xiángcát tường; thuận lợiHSK 6
- 祀sìcúng tế; dâng lễHSK 7–9
- 祈qícầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầuHSK 7–9
- 祷dǎocầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầuHSK 7–9
- 禅chándhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)HSK 7–9
- 祁qílớn; rộng
- 祆XiānAhura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa
- 祇qíthần đất
- 祉zhǐhạnh phúc
- 祎yīxuất sắc; quý giá; hiếm
- 祓fútẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
- 祕
- 祗zhīmột cách kính cẩn
- 祚zuòphúc lành; ngai vàng
- 祛qūhiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi
- 祜hùphúc lành thiên đàng
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.