Chữ Hán
神
Nghĩathần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; Thần
Bộ thủ礻
Âm Hán Việtthần
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thầnthần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng
- Thần
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 礻 + 申
- Phần chỉ nghĩa: 礻
- Phần chỉ âm: 申
Từ có chữ này
- 神秘Âm Hán Việt: thần bíhuyền bí; bí ẩnHSK 5
- 神话Âm Hán Việt: thần thoạitruyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoạiHSK 5
- 精神Âm Hán Việt: tinh thầnsinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìnHSK 5
- 神奇Âm Hán Việt: thần kỳphép màu; huyền bí; kỳ diệuHSK 6
- 神经Âm Hán Việt: thần kinhdây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổnHSK 6
- 出神Âm Hán Việt: xuất thầnmải mê; đắm chìm; thẫn thờHSK 7–9
- 留神Âm Hán Việt: lưu thầnchú ý; cẩn thậnHSK 7–9
- 眼神Âm Hán Việt: nhãn thầnbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắtHSK 7–9
- 神仙Âm Hán Việt: thần tiênTiên trong Đạo giáo; thực thể siêu nhiên; (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v.HSK 7–9
- 神圣Âm Hán Việt: thần thánhthiêng liêng; tôn kính; thánhHSK 7–9
- 神态Âm Hán Việt: thần tháidiện mạo; cách thức; phong tháiHSK 7–9
- 神情Âm Hán Việt: thần tìnhvẻ; biểu cảmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在互联网高度发达的今天,获取资讯变得前所未有地便捷。然而,伴随便利而来的还有真假难辨的舆论漩涡,许多缺乏审视精神的人不知不觉间暴露了盲目跟风的弱点。Trong ngày hôm nay khi Internet phát triển cao độ, việc tiếp cận thông tin trở nên tiện lợi chưa từng có. Thế nhưng đi kèm với sự tiện lợi còn có vòng xoáy dư luận thật giả lẫn lộn, nhiều người thiếu tinh thần thẩm định đã vô tình bộc lộ điểm yếu mù quáng chạy theo đám đông.Từ trong câu:在 (zài)互联网 (Hùliánwǎng)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)获取 (huòqǔ)资讯 (zīxùn)变得 (biànde)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)地 (de)便捷 (biànjié)然而 (rán'ér)伴随 (bànsuí)便利 (biànlì)而 (ér)来 (lái)的 (de)还有 (háiyǒu)真假难辨 (zhēnjiǎnánbiàn)的 (de)舆论 (yúlùn)漩涡 (xuánwō)许多 (xǔduō)缺乏 (quēfá)审视 (shěnshì)精神 (jīngshen)的 (de)人 (rén)不知不觉 (bùzhībùjué)间 (jiān)暴露 (bàolù)了 (le)盲目 (mángmù)跟风 (gēnfēng)的 (de)弱点 (ruòdiǎn)
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 科研工作平时看起来枯燥,倘若没有严谨的态度和惊人的毅力,便不可能取得真正的成果。你们精益求精的精神真让人敬佩!Công việc nghiên cứu khoa học bình thường trông khô khan, giả sử không có thái độ nghiêm cẩn và nghị lực phi thường thì không thể nào đạt được thành quả thực sự. Tinh thần trau chuốt hoàn mỹ của các bạn thật khiến người ta kính phục!Từ trong câu:科研 (kēyán)工作 (gōngzuò)平时 (píngshí)看起来 (kànqǐlai)枯燥 (kūzào)倘若 (tǎngruò)没有 (méiyǒu)严谨 (yánjǐn)的 (de)态度 (tàidu)和 (hé)惊人 (jīngrén)的 (de)毅力 (yìlì)便 (biàn)不可能 (bùkěnéng)取得 (qǔdé)真正 (zhēnzhèng)的 (de)成果 (chéngguǒ)你们 (nǐmen)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)精神 (jīngshen)真 (zhēn)让 (ràng)人 (rén)敬佩 (jìngpèi)
- 胡医生,这几天我鼻子不通气,白天上课总是觉得很困、没精神,吃了感冒药仍然没有完全恢复。Bác sĩ Hồ ơi, mấy hôm nay cháu bị nghẹt mũi, ban ngày lên lớp cứ thấy buồn ngủ, không có tinh thần, uống thuốc cảm rồi mà vẫn chưa hồi phục hoàn toàn.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.