Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
神
Nghĩa tiếng Việtthần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng
Âm Hán Việtthần
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thần; thánh
- 2 thần bí; kỳ diệu; huyền bí
- 3 tinh thần; tâm trí; năng lượng
- 4 sống động; biểu cảm
- 5 nhìn; biểu hiện
- 6 (thông tục) tuyệt vời; kinh ngạc
Câu ví dụ
- 在互联网高度发达的今天,获取资讯变得前所未有地便捷。然而,伴随便利而来的还有真假难辨的舆论漩涡,许多缺乏审视精神的人不知不觉间暴露了盲目跟风的弱点。Trong ngày hôm nay khi Internet phát triển cao độ, việc tiếp cận thông tin trở nên tiện lợi chưa từng có. Thế nhưng đi kèm với sự tiện lợi còn có vòng xoáy dư luận thật giả lẫn lộn, nhiều người thiếu tinh thần thẩm định đã vô tình bộc lộ điểm yếu mù quáng chạy theo đám đông.Từ trong câu:在 (zài)互联网 (Hùliánwǎng)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)获取 (huòqǔ)资讯 (zīxùn)变得 (biànde)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)地 (de)便捷 (biànjié)然而 (rán'ér)伴随 (bànsuí)便利 (biànlì)而 (ér)来 (lái)的 (de)还有 (háiyǒu)真假难辨 (zhēnjiǎnánbiàn)的 (de)舆论 (yúlùn)漩涡 (xuánwō)许多 (xǔduō)缺乏 (quēfá)审视 (shěnshì)精神 (jīngshen)的 (de)人 (rén)不知不觉 (bùzhībùjué)间 (jiān)暴露 (bàolù)了 (le)盲目 (mángmù)跟风 (gēnfēng)的 (de)弱点 (ruòdiǎn)
- 胡医生,这几天我鼻子不通气,白天上课总是觉得很困、没精神,吃了感冒药仍然没有完全恢复。Bác sĩ Hồ ơi, mấy hôm nay cháu bị nghẹt mũi, ban ngày lên lớp cứ thấy buồn ngủ, không có tinh thần, uống thuốc cảm rồi mà vẫn chưa hồi phục hoàn toàn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 神话[神話][thần thoại]Cấp: HSK 5truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại
- 神秘[thần bí]Cấp: HSK 5huyền bí; bí ẩn
- 神经[神經][thần kinh]Cấp: HSK 6dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn
- 神奇[thần kỳ]Cấp: HSK 6phép màu; huyền bí; kỳ diệu
- 出神[xuất thần]Cấp: HSK 7–9mải mê; đắm chìm; thẫn thờ
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 7–9tinh thần; tâm trí; ý thức
- 留神[lưu thần]Cấp: HSK 7–9chú ý; cẩn thận
- 神气[神氣][thần khí]Cấp: HSK 7–9biểu cảm; tác phong; hăng hái
- 神情[thần tình]Cấp: HSK 7–9vẻ; biểu cảm
- 神圣[神聖][thần thánh]Cấp: HSK 7–9thiêng liêng; tôn kính; thánh
- 神态[神態][thần thái]Cấp: HSK 7–9diện mạo; cách thức; phong thái
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Cấu trúc điều kiện trang trọng 唯有…方能… · 唯有 + Điều kiện cốt lõi,方能 / 才可 + Kết quả mục tiêuHSK 7–9
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHSK 7–9
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9