Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

神

shén
Nghĩa tiếng Việtthần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng
Âm Hán Việtthần
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thần; thánh
  2. 2 thần bí; kỳ diệu; huyền bí
  3. 3 tinh thần; tâm trí; năng lượng
  4. 4 sống động; biểu cảm
  5. 5 nhìn; biểu hiện
  6. 6 (thông tục) tuyệt vời; kinh ngạc

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

神

Shén
Nghĩa tiếng ViệtThần
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 Thần

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập