Cấp: HSK 6Từ ghép
神经
Phồn thể: [神經]Nghĩa tiếng Việtdây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn
Âm Hán Việtthần kinh
- 2 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 dây thần kinh
- 2 trạng thái tinh thần
- 3 (thông tục) bất ổn
- 4 người điên
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发神经[發神經](thông tục) phát điên; mất trí; khùng
- 横神经[橫神經]dây thần kinh ngang
- 脑神经[腦神經]dây thần kinh sọ
- 神经病[神經病]rối loạn tâm thần; bệnh thần kinh; (miệt thị) người bị thần kinh
- 神经管[神經管]ống thần kinh (phôi học)
- 神经节[神經節](giải phẫu) hạch thần kinh
- 神经科[神經科]khoa thần kinh
- 神经索[神經索]dây thần kinh
- 神经痛[神經痛]đau thần kinh (y học)
- 神经突[神經突]tiến trình thần kinh
- 神经网[神經網]mạng thần kinh
- 神经性[神經性]thuộc thần kinh; tâm thần; thần kinh học
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này