Chữ Hán
其
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: kìcủa anh ấy; của cô ấy; của nó
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 甘 + 一 + 八
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 期qīÂm Hán Việt: kìbiến thể của 期 (qī); thời kỳ; chu kỳHSK 1
- 基jī(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)HSK 4
- 棋qíbiến thể của 棋 (qí)HSK 6
- 欺qīlợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lậnHSK 6
- 旗qícờ; biến thể của 旗 (qí)HSK 6
- 簸bòdùng trong 簸箕 (bòjī)HSK 7–9
- 淇qítên một con sông
- 萁qíthân cây họ đậu
- 骐qíngựa lang; dùng cho 麒 (qí), kỳ lân huyền thoại
- 斯sī(phiên âm); này
- 琪qíngọc đẹp
- 祺qícát tường; thịnh vượng; may mắn
- 箕jīgiỏ sàng
- 綦qímàu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắc
- 蜞qícua bò
- 鲯qícá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá dorado
- 鯕
- 麒qídùng trong 麒麟 (qílín)
Từ có chữ này
- 其他Âm Hán Việt: kì thakhác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lạiHSK 3
- 其实Âm Hán Việt: kì thựcthực ra; thực tế; thật sựHSK 3
- 其中Âm Hán Việt: kì trungtrong số; trong; bao gồm trong số nàyHSK 4
- 其次Âm Hán Việt: kì thứtiếp theo; thứ haiHSK 4
- 尤其Âm Hán Việt: ưu kìđặc biệt; đặc biệt làHSK 4
- 其余Âm Hán Việt: kì dưphần còn lại; những cái khác; còn lạiHSK 5
- 极其Âm Hán Việt: cực kìcực kỳHSK 5
- 与其Âm Hán Việt: dữ kìthay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如 (bùrú) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")HSK 6
- 其间Âm Hán Việt: kì gianở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đóHSK 6
- 不厌其烦Âm Hán Việt: bất ướm kì phiềnkhông ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫnHSK 7–9
- 名副其实Âm Hán Việt: danh phó kì thựckhông chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọiHSK 7–9
- 夸夸其谈Âm Hán Việt: khoa khoa kì đàmnói khoác; lên mặt; khoa trươngHSK 7–9
Xem thêm 4 từ
- 恰如其分Âm Hán Việt: kháp như kì phân(thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xácHSK 7–9
- 突如其来Âm Hán Việt: đột như kì lainảy sinh đột ngột; đến bất ngờ; xảy ra đột nhiênHSK 7–9
- 莫名其妙Âm Hán Việt: mạc danh kỳ diệu(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thíchHSK 7–9
- 顺其自然Âm Hán Việt: thuận kì tự nhiênđể mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 在快节奏的生活中,每个人都会遇到压力,尤其是面临重要考试或工作变动的时候。Trong cuộc sống nhịp độ nhanh, ai cũng sẽ gặp áp lực, đặc biệt là khi đối mặt với kỳ thi quan trọng hoặc thay đổi công việc.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.