Chữ Hán
期
Nghĩabiến thể của 期 (qī); thời kỳ; chu kỳ; một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
Bộ thủ月
Âm Hán Việtkì
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: kìbiến thể của 期 (qī); thời kỳ; chu kỳ
- Chưa có âm thanhmột khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 其 + 月
- Phần chỉ nghĩa: 月
- Phần chỉ âm: 其
Từ có chữ này
- 星期Âm Hán Việt: tinh kìtuần; ngày trong tuần; Chủ nhậtHSK 1
- 星期天Âm Hán Việt: tinh kì thiênChủ NhậtHSK 1
- 星期日Âm Hán Việt: tinh kì nhậtchủ nhậtHSK 1
- 假期Âm Hán Việt: giả kìkỳ nghỉHSK 3
- 学期Âm Hán Việt: học kìhọc kỳHSK 3
- 日期Âm Hán Việt: nhật kìngày thángHSK 4
- 期中Âm Hán Việt: kì trungtạm thời; giữa kỳHSK 4
- 期末Âm Hán Việt: kì mạtcuối kỳHSK 4
- 中期Âm Hán Việt: trung kìgiữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)HSK 5
- 初期Âm Hán Việt: sơ kìgiai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầuHSK 5
- 到期Âm Hán Việt: đáo kìđến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)HSK 5
- 定期Âm Hán Việt: định kìvào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 早期Âm Hán Việt: tảo kìgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớmHSK 5
- 时期Âm Hán Việt: thì kìgiai đoạn; phaHSK 5
- 期待Âm Hán Việt: kì đãimong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọngHSK 5
- 期间Âm Hán Việt: kì giankhoảng thời gian; thời gian; giai đoạnHSK 5
- 短期Âm Hán Việt: đoản kìngắn hạnHSK 5
- 过期Âm Hán Việt: quá kìquá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)HSK 5
- 近期Âm Hán Việt: cận kìgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gầnHSK 5
- 长期Âm Hán Việt: trường kìdài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)HSK 5
- 保质期Âm Hán Việt: bảo chất kìthời hạn sử dụng; ngày hết hạnHSK 5
- 为期Âm Hán Việt: vi kì(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)HSK 6
- 分期Âm Hán Việt: phân kìtheo giai đoạn; xen kẽ; từng bướcHSK 6
- 前期Âm Hán Việt: tiền kìgiai đoạn trước; giai đoạn đầuHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
- 好!你先扫地,我来擦桌子,干完活儿一定能找到!对了,下个周末学校就放假了,这个假期你打算干什么?Được! Bạn quét nhà trước đi, mình lau bàn, làm xong việc nhất định sẽ tìm thấy! À phải rồi, cuối tuần sau trường mình nghỉ lễ rồi, kỳ nghỉ này bạn định làm gì?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.