Cấp: HSK 4Chữ đơn
擦
Nghĩa tiếng Việtchà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.)
Âm Hán Việtxát
- 1 chữ
- 17 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chà; cào
- 2 lao; đánh bóng
- 3 thoa (son, kem v.v.)
- 4 lướt qua
- 5 bào sợi (rau củ v.v.)
Câu ví dụ
- 好!你先扫地,我来擦桌子,干完活儿一定能找到!对了,下个周末学校就放假了,这个假期你打算干什么?Được! Bạn quét nhà trước đi, mình lau bàn, làm xong việc nhất định sẽ tìm thấy! À phải rồi, cuối tuần sau trường mình nghỉ lễ rồi, kỳ nghỉ này bạn định làm gì?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 摩擦[ma xát]Cấp: HSK 7–9ma sát; cọ xát; chà xát
- 挨擦áp sát; cọ vào
- 板擦cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng
- 擦边[擦邊]tiếp xúc nhẹ với mép của cái gì đó; (ví dụ) gần (một độ tuổi nhất định); gần (nguy hiểm); (ví dụ) cận biên (về mức độ liên quan hoặc hợp pháp)
- 擦掉lau đi
- 擦干[擦乾]lau khô
- 擦亮đánh bóng
- 擦掠chạm qua; sượt qua; cào
- 擦抹lau chùi
- 擦伤[擦傷]làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy
- 擦拭lau sạch
- 擦丝[擦絲]bào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan