Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

辜负

Phồn thể: [辜負]
gūfù
Nghĩa tiếng Việtkhông đáp ứng được (kỳ vọng); không xứng đáng (với sự tin cậy); làm thất vọng
Âm Hán Việtcô phụ

Bẫy nghĩa Hán Việt Bẫy nghĩa Hán Việt: "辜负" (cô phụ) nghĩa là phụ lòng, làm thất vọng sự kỳ vọng/tín nhiệm của người khác (不辜负期望 = không phụ lòng mong đợi).

  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 5 nghĩa