Chữ đơn
资
Phồn thể: [資]Nghĩa tiếng Việttài nguyên; vốn; cung cấp
- 1 chữ
- 10 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 tài nguyên
- 2 vốn
- 3 cung cấp
- 4 hỗ trợ
- 5 tiền
- 6 chi phí
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 工资[工資][công tư]Cấp: HSK 4tiền lương; lương
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 资格[資格][tư cách]Cấp: HSK 5trình độ; người có thâm niên
- 资金[資金][tư kim]Cấp: HSK 5quỹ; vốn
- 资源[資源][tư nguyên]Cấp: HSK 5tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
- 资源[資源]Cấp: HSK 5huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 投资[投資][đầu tư]Cấp: HSK 6đầu tư
- 资本[資本][tư bản]Cấp: HSK 6vốn (kinh tế)
- 资产[資產][tư sản]Cấp: HSK 6tài sản
- 出资[出資][xuất tư]Cấp: HSK 7–9cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
- 合资[合資][hợp tư]Cấp: HSK 7–9liên doanh
- 集资[集資][tập tư]Cấp: HSK 7–9gây quỹ; tích lũy vốn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6