Chữ Hán
轻
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khinhnhẹ; dễ; dịu dàng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 车 + 又 + 工
- 车chē[xa]xe; phương tiện giao thông; máy
- 又yòu[lại](một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng
- Phần chỉ nghĩa: 车
- Phần chỉ âm: 工
Từ có chữ này
- 年轻Âm Hán Việt: nên khinhtrẻHSK 3
- 减轻Âm Hán Việt: giảm khinhgiảm nhẹ; giảm bớt; làm dịuHSK 4
- 轻松Âm Hán Việt: khinh tùngnhẹ nhàng; êm dịu; thư giãnHSK 4
- 轻易Âm Hán Việt: khinh dịchdễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thảHSK 5
- 轻重Âm Hán Việt: khinh trọngmức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọngHSK 5
- 轻型Âm Hán Việt: khinh hìnhnhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)HSK 7–9
- 轻微Âm Hán Việt: khinh vinhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kểHSK 7–9
- 轻视Âm Hán Việt: khinh thịkhinh thường; khinh miệt; coi thườngHSK 7–9
- 轻蔑Âm Hán Việt: khinh miệtkhinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thịHSK 7–9
- 举足轻重Âm Hán Việt: cử túc khinh trọngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởngHSK 7–9
- 轻而易举Âm Hán Việt: khinh nhi dịch cửdễ dàng; không có khó khănHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 护照我带着呢,箱子上面写着我的电话号码。我们快找那位穿黄色衣服的年轻服务员帮助一下吧。Hộ chiếu mình đang mang theo đây, trên vali có ghi số điện thoại của mình. Chúng mình mau tìm nhân viên phục vụ trẻ tuổi mặc áo màu vàng kia nhờ giúp đỡ nhé.
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
- 许多年轻人白天工作学习很忙,到了晚上却舍不得放下手机,结果睡眠时间越来越短。Nhiều người trẻ ban ngày làm việc học tập rất bận, đến tối lại không nỡ đặt điện thoại xuống, kết quả là thời gian ngủ ngày càng ngắn.
- 谢谢你抱我、安慰我!听你这么一说,我难受的心情稍微轻松了一点儿。有你这样的好朋友真让我感动,多么幸福啊!Cảm ơn bạn đã ôm và an ủi mình! Nghe bạn nói vậy, tâm trạng khó chịu của mình đã hơi nhẹ nhõm hơn một chút rồi. Có người bạn tốt như bạn thật khiến mình cảm động, hạnh phúc biết bao!
- 阿明,今天在会上,凭你的口才本来可以轻松反驳对方的观点,你为什么反而一直安静地倾听呢?Minh ơi, hôm nay trong cuộc họp, dựa vào tài ăn nói của bạn vốn dĩ có thể dễ dàng phản bác quan điểm của đối phương, sao bạn ngược lại cứ yên lặng lắng nghe thế?
- 阿明,听说你们实验室的太阳能新材料项目终于通过证实了!这项突破在清洁能源领域可是有着举足轻重的意义啊。Minh ơi, nghe nói dự án vật liệu năng lượng mặt trời mới của phòng thí nghiệm các bạn cuối cùng đã được kiểm chứng thành công rồi! Đột phá này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch đấy.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.