Chữ HánChữ đa âm
车
Nghĩa xe; phương tiện giao thông; máy; họ [Che1]; chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
Bộ thủ车
Âm Hán Việt xa
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: xaxe; phương tiện giao thông; máy
- Chưa có âm thanhhọ [Che1]
- chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 七 + 十
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 轻qīngÂm Hán Việt: khinhnhẹ; dễ; dịu dàngHSK 3
- 较jiàoÂm Hán Việt: giảo(hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so vớiHSK 3
- 辆liàngÂm Hán Việt: lượnglượng từ cho xe cộHSK 3
- 连liánÂm Hán Việt: liênliên kết; gia nhập; kết nốiHSK 4
- 转zhuǎnÂm Hán Việt: chuyểnxoay; chuyển hướng; chuyển giaoHSK 4
- 输shūÂm Hán Việt: thâuthua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng gópHSK 4
- 军jūn(hình thức kết hợp) quân đội; quân sựHSK 5
- 阵zhènÂm Hán Việt: trậnbố trí quân đội; làn; sự dồn dậpHSK 5
- 库kùÂm Hán Việt: khonhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)HSK 5
- 软ruǎnÂm Hán Việt: nhuyễnmềm; dẻoHSK 5
- 载zàichở; vận chuyển; tảiHSK 5
- 辑jíthu thập; sưu tầm; chỉnh lýHSK 5
- 轨guǐ(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đườngHSK 6
- 轮lúnÂm Hán Việt: luânbánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòngHSK 6
- 辅fǔhỗ trợ; bổ sung; phụ trợHSK 6
- 辈bèicuộc đời; thế hệ; nhóm ngườiHSK 6
- 斩zhǎnÂm Hán Việt: trảmchặt đầu (như một hình thức tử hình); chặtHSK 7–9
- 轰hōngÂm Hán Việt: huênhnổ; vang; ầm ầmHSK 7–9
- 轴zhòuxem 压轴戏 (yāzhòuxì); cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]HSK 7–9
- 轿jiàokiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêngHSK 7–9
- 辐fúnan hoa của bánh xeHSK 7–9
- 舆yú(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựaHSK 7–9
- 辕yuáncán xe; nghê mônHSK 7–9
- 辖xiáchốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lýHSK 7–9
Từ có chữ này
- 开车Âm Hán Việt: khai xalái xeHSK 1
- 火车Âm Hán Việt: hoả xatàu hỏaHSK 1
- 出租车Âm Hán Việt: xuất tô xataxi; xe thuê (Đài Loan)HSK 1
- 打车Âm Hán Việt: đả xabắt taxi (trong thành phố); đón xeHSK 2
- 车站Âm Hán Việt: xa trạmga tàu; dừng xe buýtHSK 2
- 公交车Âm Hán Việt: công giao xaphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)HSK 2
- 汽车Âm Hán Việt: khí xaxe hơi; xe ô tô; xe buýtHSK 3
- 自行车Âm Hán Việt: tự hàng xaxe đạpHSK 3
- 停车Âm Hán Việt: đình xadừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt độngHSK 4
- 动车Âm Hán Việt: động xa(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 动车组 (dòngchēzǔ))HSK 4
- 堵车Âm Hán Việt: đổ xakẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽnHSK 4
- 车位Âm Hán Việt: xa vịchỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong garaHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 车速Âm Hán Việt: xa tốctốc độ xeHSK 4
- 停车场Âm Hán Việt: đình xa trườngbãi đỗ xe; bãi gửi xeHSK 4
- 电动车Âm Hán Việt: điện động xaxe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)HSK 4
- 列车Âm Hán Việt: liệt xatàu hoả (đường sắt)HSK 5
- 车主Âm Hán Việt: xa chúachủ sở hữu xeHSK 5
- 车厢Âm Hán Việt: xa rươngtoa hành kháchHSK 5
- 车库Âm Hán Việt: xa khogarageHSK 5
- 车祸Âm Hán Việt: xa hoạtai nạn giao thông; tai nạn xeHSK 5
- 车辆Âm Hán Việt: xa lượngphương tiện giao thôngHSK 5
- 救护车Âm Hán Việt: cứu hộ xaxe cứu thươngHSK 5
- 倒车Âm Hán Việt: đảo xađổi xe buýt, xe lửa, v.v.HSK 6
- 刹车Âm Hán Việt: sát xaphanh (khi lái xe); dừng lại; tắtHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从这条路往前面走五分钟就是车站,坐两站就到了,比打车还快!Từ con đường này đi về phía trước năm phút chính là nhà ga, đi hai trạm là tới, còn nhanh hơn cả bắt taxi!
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 我们坐出租车去超市吧。我想吃那边的包子和米饭,非常好吃!Chúng mình đi taxi tới siêu thị đi. Mình muốn ăn bánh bao và cơm ở bên kia, vô cùng ngon!
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 我问了王老师,老师说他们的爸爸要开车去那里接他们,现在睡得很好!Mình đã hỏi thầy Vương, thầy nói bố của các em ấy sẽ lái xe tới đó đón, giờ các em ngủ ngon lắm!
- 所以阿明一般从家走路去车站,坐三站地铁去学校,又快又好。Vì vậy Minh thường đi bộ từ nhà ra ga, đi ba trạm tàu điện ngầm tới trường, vừa nhanh vừa tiện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.