Chữ HánChữ đa âm
转
Nghĩa xoay; chuyển hướng; chuyển giao; quay; xoay; vòng quanh; xem 转文 (zhuǎiwén)
Bộ thủ车
Âm Hán Việt chuyển; chuyển
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: chuyểnxoay; chuyển hướng; chuyển giao
- Âm Hán Việt: chuyểnquay; xoay; vòng quanh
- xem 转文 (zhuǎiwén)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 车 + 专
- 车chē[xa]xe; phương tiện giao thông; máy
- 专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt
- Phần chỉ nghĩa: 车
- Phần chỉ âm: 专
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 转发Âm Hán Việt: chuyển pháttruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lạiHSK 4
- 转机Âm Hán Việt: chuyển cơ(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bayHSK 4
- 好转Âm Hán Việt: háo chuyểncải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiệnHSK 5
- 转变Âm Hán Việt: chuyển biếnthay đổi; chuyển hóa; chuyển đổiHSK 5
- 转告Âm Hán Việt: chuyển cáotruyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếpHSK 5
- 旋转Âm Hán Việt: toàn chuyểnxoay; vòng; quayHSK 6
- 转交Âm Hán Việt: chuyển giaochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khácHSK 6
- 转动Âm Hán Việt: chuyển độngxoay quanh trục; quay vòng; xoayHSK 6
- 转换Âm Hán Việt: chuyển hoánthay đổi; chuyển; đổiHSK 6
- 转移Âm Hán Việt: chuyển dờichuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di cănHSK 6
- 转让Âm Hán Việt: chuyển nhườngchuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)HSK 6
- 转身Âm Hán Việt: chuyển thân(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)HSK 6
Xem thêm 12 từ
- 周转Âm Hán Việt: chu chuyểnquay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thuHSK 7–9
- 扭转Âm Hán Việt: nữu chuyểnđảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắnHSK 7–9
- 流转Âm Hán Việt: lưu chuyểndi chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)HSK 7–9
- 转化Âm Hán Việt: chuyển hoáthay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóaHSK 7–9
- 转型Âm Hán Việt: chuyển hìnhtrải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)HSK 7–9
- 转悠Âm Hán Việt: chuyển dulăn lộn; lang thang; xuất hiện lặp đi lặp lạiHSK 7–9
- 转折Âm Hán Việt: chuyển chiếtchuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sáchHSK 7–9
- 转播Âm Hán Việt: chuyển váphát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)HSK 7–9
- 转眼Âm Hán Việt: chuyển nhãntrong nháy mắt; trong chớp mắt; nhìn thoáng quaHSK 7–9
- 转载Âm Hán Việt: chuyển tảichuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]HSK 7–9
- 转达Âm Hán Việt: chuyển đạttruyền đạt; chuyển lời; giao tiếpHSK 7–9
- 辗转trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếpHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 时间过得真快,转眼这一学期就要结束了。阿明,你不是一直想考过HSK四级吗?现在准备得怎么样了?Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt học kỳ này sắp kết thúc rồi. Minh, chẳng phải cậu luôn muốn thi đỗ HSK 4 sao? Bây giờ chuẩn bị thế nào rồi?
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
- 阿明,你看今天网上这条热门消息了吗?大家都在转发,说得跟真的一样!Minh ơi, bạn xem tin nóng hôm nay trên mạng chưa? Mọi người đều đang chia sẻ lại, nói cứ như thật ấy!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.