Cấp: HSK 6Từ ghép
旋转
Phồn thể: [旋轉]Nghĩa
- 1 xoay
- 2 vòng
- 3 quay
- 4 xoay tròn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 旋转极[旋轉極]cực quay
- 旋转角[旋轉角]góc quay
- 旋转力[旋轉力]lực xoay; mô-men xoắn
- 旋转球[旋轉球]quả bóng xoáy
- 旋转台[旋轉台]bệ xoay; băng chuyền hành lý
- 旋转轴[旋轉軸]trục quay
- 轴旋转[軸旋轉]quay quanh một trục; trục quay (toán học)
- 旋转烤肉[旋轉烤肉]döner kebab
- 旋转木马[旋轉木馬]vòng xoay ngựa gỗ; đu quay
- 旋转曲面[旋轉曲面]một mặt xoay (toán học)
- 旋转运动[旋轉運動]chuyển động quay; chuyển động xoay
- 旋转指标[旋轉指標]số vòng quay
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này