Cấp: HSK 6Từ ghép
嘲笑
Nghĩa tiếng Việtchế nhạo; nhạo báng; chế giễu
Âm Hán Việttrào tiếu
- 2 chữ
- 25 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chế nhạo
- 2 nhạo báng
- 3 chế giễu
- 4 sự chế nhạo
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾嘲笑与潮流的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 嘲笑 và 潮流.
- 围绕嘲笑、潮流与撤退等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 嘲笑, 潮流 và 撤退, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 现存[現存][hiện tồn]Cấp: HSK 6hiện có; tồn tại; có trong kho
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan