Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
转
Phồn thể: [轉]Nghĩa tiếng Việtxoay; chuyển hướng; chuyển giao
Âm Hán Việtchuyển
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 xoay
- 2 chuyển hướng
- 3 chuyển giao
- 4 chuyển tiếp (thư)
- 5 (Internet) chia sẻ (nội dung của người khác)
Câu ví dụ
- 时间过得真快,转眼这一学期就要结束了。阿明,你不是一直想考过HSK四级吗?现在准备得怎么样了?Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt học kỳ này sắp kết thúc rồi. Minh, chẳng phải cậu luôn muốn thi đỗ HSK 4 sao? Bây giờ chuẩn bị thế nào rồi?
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 转发[轉發][chuyển phát]Cấp: HSK 4truyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại
- 转机[轉機][chuyển cơ]Cấp: HSK 4(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay
- 好转[好轉][háo chuyển]Cấp: HSK 5cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
- 转变[轉變][chuyển biến]Cấp: HSK 5thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi
- 转告[轉告][chuyển cáo]Cấp: HSK 5truyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp
- 旋转[旋轉][toàn chuyển]Cấp: HSK 6xoay; vòng; quay
- 转动[轉動][chuyển động]Cấp: HSK 6xoay quanh trục; quay vòng; xoay
- 转换[轉換][chuyển hoán]Cấp: HSK 6thay đổi; chuyển; đổi
- 转交[轉交][chuyển giao]Cấp: HSK 6chuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
- 转让[轉讓][chuyển nhường]Cấp: HSK 6chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
- 转身[轉身][chuyển thân]Cấp: HSK 6(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)
- 转移[轉移][chuyển dời]Cấp: HSK 6chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 感谢[感謝][cảm tạ]Cấp: HSK 4(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
- 回忆[回憶][hồi ức]Cấp: HSK 4hồi tưởng; ký ức
- 理想[lí tưởng]Cấp: HSK 4một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
- 友谊[友誼][hữu nghị]Cấp: HSK 4tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
- 指[chỉ]Cấp: HSK 4ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến
- 值[trị]Cấp: HSK 4giá trị; (thì) đáng; tình cờ
- 指出[chỉ xuất]Cấp: HSK 4chỉ ra; nêu ra
- 只好[chỉ háo]Cấp: HSK 4không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9
- Phó từ đánh giá nhẹ nhàng 未免 (không khỏi / hơi quá) · Tình huống前,Chủ ngữ/Nhận xét + 未免 + (太 / 过于) + Tính từ / Cụm động từHSK 5
- Động từ văn viết 奠定…基础 (đặt nền móng vững chắc cho…) · 为 + Mục tiêu lâu dài + 奠定坚实的基础HSK 7–9
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机 · Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHSK 7–9