Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
制
Nghĩa tiếng Việthệ thống; kiểm soát; điều chỉnh
Âm Hán Việtchế
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hệ thống
- 2 kiểm soát
- 3 điều chỉnh
- 4 biến thể của 制 (zhì)
Câu ví dụ
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 围绕秤、吃苦与吃力等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 秤, 吃苦 và 吃力, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép
- 控制[khống chế]Cấp: HSK 5kiểm soát
- 限制[hạn chế]Cấp: HSK 5hạn chế; giới hạn; ràng buộc
- 研制[研製][nghiên chế]Cấp: HSK 5nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
- 制订[制訂][chế đính]Cấp: HSK 5xây dựng; đề ra
- 制定[chế định]Cấp: HSK 5soạn thảo; xây dựng
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 制造[製造][chế tạo]Cấp: HSK 5sản xuất; làm
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 定制[定製][định chế]Cấp: HSK 6đặt làm riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu
- 机制[機制][cơ chế]Cấp: HSK 6cơ chế
- 机制[機製]Cấp: HSK 6xử lý bằng máy; làm bằng máy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 持久[trì cửu]Cấp: HSK 6kéo dài; bền bỉ; kiên trì
- 冲动[衝動][xung động]Cấp: HSK 6có sự thôi thúc; bốc đồng; xung động
- 指定[chỉ định]Cấp: HSK 6chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn
- 只顾[只顧][chỉ cố]Cấp: HSK 6chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)
- 至关重要[至關重要][chí quan trọng yếu]Cấp: HSK 6cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
- 指挥[指揮][chỉ huy]Cấp: HSK 6chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
- 治理[trị lí]Cấp: HSK 6quản trị; quản lý; kiểm soát
- 智力[trí lực]Cấp: HSK 6trí tuệ; trí thông minh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6