Chữ Hán
软
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhuyễnmềm; dẻo
- biến thể của 软 (ruǎn)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 车 + 欠
- Phần chỉ nghĩa: 车
- Phần chỉ âm: 欠
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 自上学期开始,我就用手机软件记录每天的收入和支出。这个习惯已帮我节约了不少钱。Kể từ đầu học kỳ trước, mình đã dùng ứng dụng điện thoại ghi lại thu nhập và chi tiêu mỗi ngày. Thói quen này đã giúp mình tiết kiệm được không ít tiền.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.