Chữ Hán
攻
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: côngtấn công; buộc tội; nghiên cứu
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 工 + 攵
- Phần chỉ nghĩa: 攵
- Phần chỉ âm: 工
Từ có chữ này
- 攻击Âm Hán Việt: công kíchtấn công; buộc tội; chỉ tríchHSK 6
- 攻克Âm Hán Việt: công khắcchiếm được; chinh phục; khắc phụcHSK 7–9
- 攻关Âm Hán Việt: công quantấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốtHSK 7–9
- 攻势Âm Hán Việt: công thế(quân sự) tấn côngHSK 7–9
- 攻读Âm Hán Việt: công độchọc chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơnHSK 7–9
- 进攻Âm Hán Việt: tiến côngtấn công; tập kích; tấn công chủ độngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 国雄院长,许多风险投资机构更青睐短期内能商业化变现的项目,对周期漫长的基础科学攻坚往往望而却步。Thưa Viện trưởng Quốc Hùng, nhiều quỹ đầu tư mạo hiểm ưa chuộng các dự án có thể thương mại hoá thu lời trong ngắn hạn hơn, còn trước các cuộc công phá khoa học cơ bản chu kỳ dài thì thường chùn bước.
- 攻克核心技术瓶颈绝非朝夕之功。唯有营造宽容失败、鼓励探索的学术土壤,让天下英才荟萃于此潜心治学,方能为未来的科技腾飞奠定不可动摇的根基。Chinh phục điểm nghẽn công nghệ lõi tuyệt đối không phải công sức một sớm một chiều. Chỉ có kiến tạo mảnh đất học thuật bao dung với thất bại, khuyến khích tìm tòi để nhân tài khắp nơi hội tụ潜心 nghiên cứu mới có thể đặt nền móng không thể lay chuyển cho sự cất cánh của khoa học công nghệ tương lai.Từ trong câu:攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)瓶颈 (píngjǐng)绝非 (juéfēi)朝夕 (zhāoxī)之 (zhī)功 (gōng)唯有 (wéiyǒu)营造 (yíngzào)宽容 (kuānróng)失败 (shībài)鼓励 (gǔlì)探索 (tànsuǒ)的 (de)学术 (xuéshù)土壤 (tǔrǎng)让 (ràng)天下 (tiānxià)英 (yīng)才 (cái)荟萃 (huìcuì)于 (yú)此 (cǐ)潜心 (qiánxīn)治学 (zhìxué)方能 (fāngnéng)为 (wèi)未来 (wèilái)的 (de)科技 (kējì)腾飞 (téngfēi)奠定 (diàndìng)不可 (bùkě)动摇 (dòngyáo)的 (de)根基 (gēnjī)
- 鉴于此,唯有依托自主创新攻克核心技术壁垒,并推动区域产业集群协同布局,方能在全球经济格局的重塑中赢得长远发展的主动权。Xét thấy điều đó, chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ để chinh phục rào cản công nghệ lõi và thúc đẩy bố cục phối hợp cụm công nghiệp khu vực mới có thể giành thế chủ động phát triển lâu dài trong cuộc tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu.Từ trong câu:鉴于 (jiànyú)此 (cǐ)唯有 (wéiyǒu)依托 (yītuō)自主 (zìzhǔ)创新 (chuàngxīn)攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)壁垒 (bìlěi)并 (bìng)推动 (tuīdòng)区域 (qūyù)产业集群 (chǎnyèjíqún)协同 (xiétóng)布局 (bùjú)方能 (fāngnéng)在 (zài)全球 (quánqiú)经济 (jīngjì)格局 (géjú)的 (de)重塑 (chóngsù)中 (zhōng)赢得 (yíngdé)长远 (chángyuǎn)发展 (fāzhǎn)的 (de)主动权 (zhǔdòngquán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.