Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
攻
Nghĩa tiếng Việttấn công; buộc tội; nghiên cứu
Âm Hán Việtcông
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tấn công
- 2 buộc tội
- 3 nghiên cứu
Câu ví dụ
- 鉴于此,唯有依托自主创新攻克核心技术壁垒,并推动区域产业集群协同布局,方能在全球经济格局的重塑中赢得长远发展的主动权。Xét thấy điều đó, chỉ có dựa vào đổi mới tự chủ để chinh phục rào cản công nghệ lõi và thúc đẩy bố cục phối hợp cụm công nghiệp khu vực mới có thể giành thế chủ động phát triển lâu dài trong cuộc tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu.Từ trong câu:鉴于 (jiànyú)此 (cǐ)唯有 (wéiyǒu)依托 (yītuō)自主 (zìzhǔ)创新 (chuàngxīn)攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)壁垒 (bìlěi)并 (bìng)推动 (tuīdòng)区域 (qūyù)产业集群 (chǎnyèjíqún)协同 (xiétóng)布局 (bùjú)方能 (fāngnéng)在 (zài)全球 (quánqiú)经济 (jīngjì)格局 (géjú)的 (de)重塑 (chóngsù)中 (zhōng)赢得 (yíngdé)长远 (chángyuǎn)发展 (fāzhǎn)的 (de)主动权 (zhǔdòngquán)
- 国雄院长,许多风险投资机构更青睐短期内能商业化变现的项目,对周期漫长的基础科学攻坚往往望而却步。Thưa Viện trưởng Quốc Hùng, nhiều quỹ đầu tư mạo hiểm ưa chuộng các dự án có thể thương mại hoá thu lời trong ngắn hạn hơn, còn trước các cuộc công phá khoa học cơ bản chu kỳ dài thì thường chùn bước.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 攻击[攻擊][công kích]Cấp: HSK 6tấn công; buộc tội; chỉ trích
- 攻读[攻讀][công độc]Cấp: HSK 7–9học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơn
- 攻关[攻關][công quan]Cấp: HSK 7–9tấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt
- 攻克[công khắc]Cấp: HSK 7–9chiếm được; chinh phục; khắc phục
- 攻势[攻勢][công thế]Cấp: HSK 7–9(quân sự) tấn công
- 进攻[進攻][tiến công]Cấp: HSK 7–9tấn công; tập kích; tấn công chủ động
- 对攻[對攻]tấn công lẫn nhau
- 反攻phản công; một cuộc phản công
- 攻砭thực hiện châm cứu
- 攻城vây hãm (một thị trấn)
- 攻打tấn công (kẻ địch)
- 攻伐tấn công; tập kích; (thuốc) mạnh
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc bác bỏ – khẳng định 绝非…而是… · Chủ ngữ + 绝非 + Nhận định nông cạn,而是 + Bản chất / Quá trình thực sựHSK 7–9
- Động từ văn viết 奠定…基础 (đặt nền móng vững chắc cho…) · 为 + Mục tiêu lâu dài + 奠定坚实的基础HSK 7–9
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9